玩保龄球戏的人 wán bǎolíngqiú xì de rén
volume volume

Từ hán việt: 【ngoạn bảo linh cầu hí đích nhân】

Đọc nhanh: 玩保龄球戏的人 (ngoạn bảo linh cầu hí đích nhân). Ý nghĩa là: Người chơi bowling.

Ý Nghĩa của "玩保龄球戏的人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Vui Chơi Giải Trí

玩保龄球戏的人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người chơi bowling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玩保龄球戏的人

  • volume volume

    - 保护环境 bǎohùhuánjìng 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 责任 zérèn

    - Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 要 yào 共同努力 gòngtóngnǔlì , 减少 jiǎnshǎo 海洋污染 hǎiyángwūrǎn , 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 蓝色 lánsè 星球 xīngqiú

    - Mọi người cần cùng nhau nỗ lực giảm thiểu ô nhiễm biển, bảo vệ hành tinh xanh của chúng ta.

  • volume volume

    - 老龄化 lǎolínghuà 的 de 人口 rénkǒu 需要 xūyào 更 gèng 多 duō 医疗保健 yīliáobǎojiàn 支出 zhīchū

    - Dân số già sẽ đòi hỏi nhiều chi tiêu hơn cho chăm sóc sức khỏe.

  • volume volume

    - 保龄球道 bǎolíngqiúdào 供 gōng 保龄球 bǎolíngqiú 滚动 gǔndòng 的 de 木制 mùzhì 表面 biǎomiàn 的 de 通道 tōngdào 或 huò 球道 qiúdào

    - Các cánh đường gỗ hoặc hành lang trên bề mặt gỗ dùng để lăn bóng trong môn bowling.

  • volume volume

    - 保龄球 bǎolíngqiú 一种 yīzhǒng 较重 jiàozhòng 的 de 轻度 qīngdù 削平 xuēpíng 的 de 大木 dàmù 球 qiú , 以 yǐ 使球 shǐqiú 斜进 xiéjìn 滚动 gǔndòng

    - Bowling là một trò chơi bóng lăn với một quả bóng gỗ lớn có trọng lượng khá nặng và bề mặt bị mài mòn nhằm tạo thành quả cầu dạng nghiêng khi lăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 愿意 yuànyì 当 dāng 你 nǐ 弟弟 dìdì 的 de 保证 bǎozhèng 人 rén 吗 ma ?

    - Bạn có muốn trở thành người bảo đảm cho em trai của mình không?

  • volume volume

    - 全球 quánqiú 竟有 jìngyǒu 这么 zhème 多 duō 关于 guānyú 女人 nǚrén 的 de 奇风异俗 qífēngyìsú

    - Có rất nhiều phong tục kỳ lạ về phụ nữ trên thế giới

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 许多 xǔduō 地方 dìfāng 戏曲 xìqǔ 都 dōu 是 shì 由 yóu 民间艺人 mínjiānyìrén 世代 shìdài 口授 kǒushòu 而 ér 保存 bǎocún 下来 xiàlai 的 de

    - các bài hát ở nhiều nơi trong đất nước ta đều do các nghệ sĩ dân gian truyền miệng từ đời này sang đời khác mà bảo tồn được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét)
    • Pinyin: Wán , Wàn
    • Âm hán việt: Ngoạn
    • Nét bút:一一丨一一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGMMU (一土一一山)
    • Bảng mã:U+73A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao