Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 龄
齡
齢 𠎜
龄 là gì? 龄 (Linh). Bộ Xỉ 齒 (+5 nét). Tổng 13 nét but (丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: tuổi tác. Từ ghép với 龄 : 學齡兒童 Trẻ em đến tuổi đi học, 高齡 Tuổi già, 工齡 Tuổi thợ, 團齡 Tuổi đoàn, 爐齡 Niên hạn của cái lò. Chi tiết hơn...