玛莎拉蒂 mǎshālādì
volume volume

Từ hán việt: 【mã sa lạp đế】

Đọc nhanh: 玛莎拉蒂 (mã sa lạp đế). Ý nghĩa là: Maserati. Ví dụ : - 就送我辆玛莎拉蒂 Tôi nhận được một chiếc Maserati.. - 可他却买了一辆玛莎拉蒂 Nhưng anh ấy đã mua một chiếc Maserati.. - 听起来我还真像玛莎拉蒂 Tôi thực sự nghe như một chiếc Maserati.

Ý Nghĩa của "玛莎拉蒂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

玛莎拉蒂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Maserati

Ví dụ:
  • volume volume

    - 就 jiù 送 sòng 我 wǒ 辆 liàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Tôi nhận được một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 可 kě 他 tā 却 què 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Nhưng anh ấy đã mua một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 我 wǒ 还 hái 真 zhēn 像 xiàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Tôi thực sự nghe như một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 而言 éryán 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Đối với tôi, bạn giống như một chiếc Maserati.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 玛莎拉蒂

  • volume volume

    - 莎拉 shālā 的 de 头发 tóufà 里 lǐ 留下 liúxià 了 le 一点 yìdiǎn 类似 lèisì 凝胶 níngjiāo 的 de 东西 dōngxī

    - Sarah có một số loại gel trên tóc.

  • volume volume

    - 安吉拉 ānjílā · 珀 pò 科特 kētè 和 hé 玛西 mǎxī · 欧文斯 ōuwénsī

    - Angela Proctor và Marcy Owens.

  • volume volume

    - 卡蒂 kǎdì 刚才 gāngcái 吐 tǔ 她 tā 普拉达 pǔlādá 上 shàng 了 le

    - Kati chỉ thích Prada của cô ấy!

  • volume volume

    - 就 jiù 送 sòng 我 wǒ 辆 liàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Tôi nhận được một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 而言 éryán 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Đối với tôi, bạn giống như một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 可 kě 他 tā 却 què 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Nhưng anh ấy đã mua một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 我 wǒ 还 hái 真 zhēn 像 xiàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Tôi thực sự nghe như một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 莎拉 shālā · 佩林 pèilín 于 yú 得 dé 州 zhōu 会见 huìjiàn 党内 dǎngnèi 成员 chéngyuán

    - Sarah Palin nói chuyện với các đảng viên ở Texas

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 玛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一一丨一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGNVM (一土弓女一)
    • Bảng mã:U+739B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā , Suī , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Ta , Toa
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEFH (廿水火竹)
    • Bảng mã:U+838E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蒂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì
    • Âm hán việt: Đế
    • Nét bút:一丨丨丶一丶ノ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYBB (廿卜月月)
    • Bảng mã:U+8482
    • Tần suất sử dụng:Rất cao