猫腰 māo yāo
volume volume

Từ hán việt: 【miêu yêu】

Đọc nhanh: 猫腰 (miêu yêu). Ý nghĩa là: cúi xuống, khom lưng.

Ý Nghĩa của "猫腰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猫腰 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cúi xuống

to bend over

✪ 2. khom lưng

弯腰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猫腰

  • volume volume

    - 黑猫 hēimāo 拱 gǒng 了 le 拱 gǒng 腰 yāo

    - Con mèo đen thu mình khom lưng lại.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 吓 xià 得 dé 弓起 gōngqǐ 了 le 腰 yāo

    - Con mèo con sợ đến nỗi cong lưng lại.

  • volume volume

    - 她 tā 猫 māo 着 zhe 腰 yāo 捡 jiǎn 东西 dōngxī

    - Cô ấy cúi xuống để nhặt đồ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 这 zhè 顿饭 dùnfàn 我 wǒ 付钱 fùqián , 不用 bùyòng 你 nǐ 掏腰包 tāoyāobāo

    - bữa cơm hôm nay tôi đãi, không cần anh phải trả.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 猫 māo 着 zhe 腰 yāo 钻洞 zuāndòng 里 lǐ

    - Đứa trẻ khom lưng chui vào hang.

  • volume volume

    - 他 tā 猫 māo 着 zhe 腰 yāo 从 cóng 门下 ménxià 走过 zǒuguò

    - Anh ấy cúi lưng đi qua dưới cánh cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抬 tái 沉重 chénzhòng 的 de 家具 jiājù 时 shí 扭伤 niǔshāng 了 le 腰 yāo

    - Anh ta bị căng thẳng cơ lưng khi nâng những món đồ nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 调逗 diàodòu 小猫 xiǎomāo 玩耍 wánshuǎ

    - Anh ta thích trêu chọc con mèo nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Māo , Máo , Miáo
    • Âm hán việt: Miêu
    • Nét bút:ノフノ一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHTW (大竹廿田)
    • Bảng mã:U+732B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Yāo
    • Âm hán việt: Yêu
    • Nét bút:ノフ一一一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMWV (月一田女)
    • Bảng mã:U+8170
    • Tần suất sử dụng:Cao