献祭 xiàn jì
volume volume

Từ hán việt: 【hiến tế】

Đọc nhanh: 献祭 (hiến tế). Ý nghĩa là: để cung cấp sự hy sinh.

Ý Nghĩa của "献祭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

献祭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để cung cấp sự hy sinh

to offer sacrifice

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 献祭

  • volume volume

    - 他们 tāmen 贬低 biǎndī 了 le 她 tā 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Họ đã hạ thấp đóng góp của cô ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 丘墓 qiūmù 前 qián 献花 xiànhuā

    - Anh ấy đặt hoa trước mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 献 xiàn 功夫 gōngfū

    - Anh ấy đang trình diễn công phu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 药物学 yàowùxué 的 de 贡献 gòngxiàn 很大 hěndà

    - Đóng góp của ông cho ngành dược học là rất lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 为 wèi 国家 guójiā 做出 zuòchū 了 le 新 xīn 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Họ có những cống hiến mới cho đất nước.

  • volume volume

    - 重奖 zhòngjiǎng 有 yǒu 突出贡献 tūchūgòngxiàn 的 de 科技人员 kējìrényuán

    - tặng những tặng phẩm đáng giá cho những nhân viên kỹ thuật có cống hiến đột xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 医学 yīxué 方面 fāngmiàn 有 yǒu 突出 tūchū 的 de 贡献 gòngxiàn

    - Ông đã có những đóng góp nổi bật trong y học.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 祭 jì

    - Anh ấy họ Sái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 献›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiến
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBIK (十月戈大)
    • Bảng mã:U+732E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Zhài
    • Âm hán việt: Sái , Tế
    • Nét bút:ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOMMF (月人一一火)
    • Bảng mã:U+796D
    • Tần suất sử dụng:Cao