猪秧 zhū yāng
volume volume

Từ hán việt: 【trư ương】

Đọc nhanh: 猪秧 (trư ương). Ý nghĩa là: lợn giống. Ví dụ : - 猪秧子 heo con; heo giống

Ý Nghĩa của "猪秧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猪秧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợn giống

Ví dụ:
  • volume volume

    - 猪 zhū 秧子 yāngzi

    - heo con; heo giống

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猪秧

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 赤着 chìzhe 脚 jiǎo 在 zài 田里 tiánlǐ 插秧 chāyāng

    - nông dân đi chân đất cấy lúa.

  • volume volume

    - 黄瓜秧 huángguāyāng 儿 ér

    - dưa chuột giống

  • volume volume

    - 猪 zhū 秧子 yāngzi

    - heo con; heo giống

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 们 men 正在 zhèngzài 地 dì 里间 lǐjiān 秧苗 yāngmiáo

    - Những người nông dân đang tỉa cây con trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 菜 cài 帮儿 bāngér 喂猪 wèizhū

    - Anh ấy dùng lá rau già chăn lợn.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 来 lái 了 le , 猪 zhū 开始 kāishǐ 上膘 shàngbiāo 了 le

    - Mùa đông đến rồi, lợn bắt đầu tăng cân.

  • volume volume

    - 值得 zhíde 打飞 dǎfēi 的 de 去 qù 吃 chī 的 de 美食 měishí , 难道 nándào 仅仅只是 jǐnjǐnzhǐshì 餐桌上 cānzhuōshàng 最 zuì 接地 jiēdì 气 qì 的 de 猪 zhū

    - Món ăn ngon xứng đáng để làm chuyến bay tới thử, chẳng lẽ lại là thứ thịt lợn bình thường trên bàn ăn sao.

  • volume volume

    - 农场 nóngchǎng 有 yǒu 很多 hěnduō 品种 pǐnzhǒng 的 de 猪 zhū

    - Trang trại có nhiều giống lợn khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 秧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng
    • Âm hán việt: Ương , Ưởng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDLBK (竹木中月大)
    • Bảng mã:U+79E7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình