蠢猪 chǔn zhū
volume volume

Từ hán việt: 【xuẩn trư】

Đọc nhanh: 蠢猪 (xuẩn trư). Ý nghĩa là: đồ con lợn; đồ ngu; đồ ngốc (tiếng chửi).

Ý Nghĩa của "蠢猪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

蠢猪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đồ con lợn; đồ ngu; đồ ngốc (tiếng chửi)

傻子,笨蛋 (骂人的粗话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 蠢猪

  • volume volume

    - 馇 chā 猪食 zhūshí

    - khuấy cám heo.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 菜 cài 帮儿 bāngér 喂猪 wèizhū

    - Anh ấy dùng lá rau già chăn lợn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很 hěn 蠢笨 chǔnbèn

    - Hành động của anh ấy rất vụng về.

  • volume volume

    - 他 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 吃 chī 那盘 nàpán 猪 zhū 腰子 yāozi

    - Món anh thích nhất là đĩa thận heo đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 决定 juédìng 非常 fēicháng 愚蠢 yúchǔn

    - Quyết định của anh ấy rất ngu ngốc.

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 一只 yīzhī 野猪 yězhū

    - Anh ấy phát hiện một con heo rừng.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 屠 tú 了 le 一头 yītóu 猪 zhū

    - Anh ta dùng dao mổ một con lợn

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 收工 shōugōng 回家 huíjiā , 还 hái 捎带 shāodài 挑些 tiāoxiē 猪草 zhūcǎo

    - hàng ngày anh ấy đi làm về, tiện thể còn gánh về ít rau cho heo ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蠢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+15 nét)
    • Pinyin: Chǔn
    • Âm hán việt: Xuẩn
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKALI (手大日中戈)
    • Bảng mã:U+8822
    • Tần suất sử dụng:Cao