翻秧子 fān yāngzi
volume volume

Từ hán việt: 【phiên ương tử】

Đọc nhanh: 翻秧子 (phiên ương tử). Ý nghĩa là: phản bác; bẻ lại.

Ý Nghĩa của "翻秧子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

翻秧子 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phản bác; bẻ lại

比喻反驳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 翻秧子

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 拿 ná 着 zhe 叉子 chāzǐ 翻土 fāntǔ

    - Người nông dân cầm cào ba chân để xới đất.

  • volume volume

    - 桩 zhuāng 桩 zhuāng 往事 wǎngshì 在 zài 脑子里 nǎozilǐ 翻滚 fāngǔn

    - chuyện xưa cứ quay cuồng trong đầu.

  • volume volume

    - 树 shù 秧子 yāngzi

    - cây non

  • volume volume

    - 杯子 bēizi 突然 tūrán 翻倒 fāndǎo 在 zài 地 dì

    - Ly nước đột nhiên đổ xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 推翻 tuīfān 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ấy vô tình làm đổ cái cốc.

  • volume volume

    - 花生 huāshēng 秧子 yāngzi

    - cây đậu phộng; cây lạc

  • volume volume

    - 他 tā 推翻 tuīfān 了 le 桌子 zhuōzi

    - Anh ấy đã lật cái bàn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 信封 xìnfēng 翻过去 fānguòqù , 细看 xìkàn 邮戳 yóuchuō 上 shàng 的 de 日子 rìzi

    - tôi lật phong bì lại, xem kỹ ngày đóng dấu của bưu điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 秧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng
    • Âm hán việt: Ương , Ưởng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDLBK (竹木中月大)
    • Bảng mã:U+79E7
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 翻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+12 nét)
    • Pinyin: Fān , Piān
    • Âm hán việt: Phiên
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一フ丶一フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HWSMM (竹田尸一一)
    • Bảng mã:U+7FFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao