豆猪 dòu zhū
volume volume

Từ hán việt: 【đậu trư】

Đọc nhanh: 豆猪 (đậu trư). Ý nghĩa là: heo gạo.

Ý Nghĩa của "豆猪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

豆猪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. heo gạo

体内有囊虫寄生的猪因囊虫为黄豆大小的囊泡,所以叫豆猪

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 豆猪

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 我 wǒ 豆腐 dòufǔ

    - Anh ấy sàm sỡ tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 土豆 tǔdòu

    - Anh ấy thích ăn khoai tây.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 买 mǎi 豆腐 dòufǔ 了 le

    - Anh ấy đi mua đậu phụ rồi.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 就 jiù 吃 chī 绿豆稀饭 lǜdòuxīfàn

    - Tối nay ăn cháo đậu xanh.

  • volume volume

    - 麻黄 máhuáng 连 lián 轺 yáo 赤小豆 chìxiǎodòu 汤 tāng

    - Bài thuốc Ma hoàng liên diêu xích tiểu đậu thang

  • volume volume

    - 他 tā 发现 fāxiàn 了 le 一只 yīzhī 野猪 yězhū

    - Anh ấy phát hiện một con heo rừng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 土豆 tǔdòu 和 hé 猪肉 zhūròu

    - Tôi thích khoai tây và thịt lợn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 土豆泥 tǔdòuní 确实 quèshí 不错 bùcuò

    - Họ làm một món khoai tây nghiền rất đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao