猪流感 zhū liúgǎn
volume volume

Từ hán việt: 【trư lưu cảm】

Đọc nhanh: 猪流感 (trư lưu cảm). Ý nghĩa là: cúm A (H1N1), swine flu, swine influenza.

Ý Nghĩa của "猪流感" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猪流感 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. cúm A (H1N1)

influenza A (H1N1)

✪ 2. swine flu

✪ 3. swine influenza

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猪流感

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 所谓 suǒwèi 的 de 流行歌曲 liúxínggēqǔ 很感兴趣 hěngǎnxìngqù

    - Anh ấy rất quan tâm đến những bài hát phổ biến được gọi là "流行歌曲".

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 交流 jiāoliú 了 le 读书 dúshū 的 de 感想 gǎnxiǎng

    - Chúng tôi đã trao đổi cảm nghĩ về việc đọc sách.

  • volume volume

    - 声音 shēngyīn 很甜 hěntián 很 hěn 细 xì , 颤颤巍巍 chànchànwēiwēi 的 de , 饱含 bǎohán 着 zhe 一股 yīgǔ 深潭 shēntán 流水 liúshuǐ 般的 bānde 情感 qínggǎn

    - Giọng nói rất ngọt và mỏng, run run, tĩnh lặng như hồ nước sâu

  • volume volume

    - 不要 búyào 流露 liúlù 自卑感 zìbēigǎn

    - Đừng để lộ ra cảm giác tự ti

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 传染 chuánrǎn 了 le 流感 liúgǎn

    - Anh ấy bị lây nhiễm cúm.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 感染 gǎnrǎn 了 le 流感 liúgǎn

    - Anh ấy vô tình mắc bệnh cúm.

  • volume volume

    - 吃 chī 药方 yàofāng 能治好 néngzhìhǎo 流感 liúgǎn

    - Uống thuốc mới có trị khỏi cảm cúm.

  • volume volume

    - 她 tā 感动 gǎndòng 透 tòu 了 le , 流下 liúxià 了 le 泪 lèi

    - Cô ấy cảm động quá, rơi nước mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Trư
    • Nét bút:ノフノ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHJKA (大竹十大日)
    • Bảng mã:U+732A
    • Tần suất sử dụng:Cao