磁感应 cígǎnyìng
volume volume

Từ hán việt: 【từ cảm ứng】

Đọc nhanh: 磁感应 (từ cảm ứng). Ý nghĩa là: cảm ứng từ.

Ý Nghĩa của "磁感应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磁感应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cảm ứng từ

物体在磁场中受磁力作用的现象,如铁在磁场中被磁化,磁针在磁场中偏转等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁感应

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 反应 fǎnyìng 让 ràng 我们 wǒmen 感到 gǎndào 诧异 chàyì

    - Cách phản ứng của cô ấy khiến chúng tôi bất ngờ.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 心灵感应 xīnlínggǎnyìng 术 shù 的 de 催眠 cuīmián 状态 zhuàngtài 的 de 真实 zhēnshí 标记 biāojì

    - Đây là dấu hiệu có thật của trạng thái thần giao cách cảm.

  • volume volume

    - 这事 zhèshì 让 ràng 人 rén 感觉 gǎnjué 膈 gé 应 yīng

    - Chuyện này làm người cảm thấy khó chịu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 感谢 gǎnxiè 你 nǐ 是 shì 应该 yīnggāi 的 de

    - Tôi cảm ơn bạn là điều nên làm mà.

  • volume volume

    - 培养感情 péiyǎnggǎnqíng 应该 yīnggāi 是 shì 不 bù 困难 kùnnán , 只是 zhǐshì 这些 zhèxiē 事 shì 受到 shòudào 刺激 cìjī , 得缓 déhuǎn 一阵子 yīzhènzi

    - Không khó để vun đắp tình cảm, nhưng những chuyện này được kích thích và phải mất một thời gian.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 动物 dòngwù 都 dōu 有 yǒu 对 duì 外界 wàijiè 的 de 刺激 cìjī 发生 fāshēng 比较 bǐjiào 灵敏 língmǐn 的 de 感应 gǎnyìng 的 de 特性 tèxìng

    - mọi động vật đều có tính cảm ứng tương đối nhạy với sự kích thích của bên ngoài.

  • volume volume

    - 赶时髦 gǎnshímáo 的 de , 新潮 xīncháo 的 de 对于 duìyú 流行 liúxíng 的 de 和 hé 时 shí 新 xīn 的 de 东西 dōngxī 很 hěn 敏感 mǐngǎn 的 de 并且 bìngqiě 积极响应 jījíxiǎngyìng 的 de

    - Những người theo đuổi mốt, thời thượng, nhạy bén đối với những thứ thịnh hành và mới mẻ, và phản ứng tích cực.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 感到 gǎndào 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó 很 hěn 艰难 jiānnán , 但 dàn 他 tā 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 适应 shìyìng 了 le

    - Có một số người cảm thấy cuộc sống sau khi về hưu rất khó khăn, nhưng anh ta dễ dàng thích nghi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao