传感 chuán gǎn
volume volume

Từ hán việt: 【truyền cảm】

Đọc nhanh: 传感 (truyền cảm). Ý nghĩa là: truyền cảm. Ví dụ : - 接传感线 nối dây cảm biển

Ý Nghĩa của "传感" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

传感 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. truyền cảm

非感觉器官的一种正常感觉活动,臆测为从一段距离外接受到与感觉印象相似的一种印象

Ví dụ:
  • volume volume

    - 接 jiē 传感 chuángǎn 线 xiàn

    - nối dây cảm biển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 传感

  • volume volume

    - 接 jiē 传感 chuángǎn 线 xiàn

    - nối dây cảm biển

  • volume volume

    - 是 shì 个 gè 运动 yùndòng 传感器 chuángǎnqì

    - Đó là một cảm biến chuyển động.

  • volume volume

    - 流感 liúgǎn 是 shì 一种 yīzhǒng 传染病 chuánrǎnbìng , 其 qí 特征 tèzhēng 是 shì 发热 fārè 、 全身 quánshēn 疼痛 téngtòng 和 hé 疲乏 pífá 无力 wúlì

    - Cúm là một bệnh truyền nhiễm, có đặc điểm là sốt, đau toàn thân và mệt mỏi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 关于 guānyú 怪物 guàiwu 的 de 传说 chuánshuō

    - Một truyền thuyết về quái vật.

  • volume volume

    - 感冒 gǎnmào 很 hěn 容易 róngyì 传染 chuánrǎn

    - Cảm cúm rất dễ lây nhiễm.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 传染 chuánrǎn 了 le 流感 liúgǎn

    - Anh ấy bị lây nhiễm cúm.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 流感 liúgǎn 传染给 chuánrǎngěi 同事 tóngshì 了 le

    - Anh ấy lây cúm cho đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 的 de 质疑 zhìyí 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 丈夫 zhàngfū 已经 yǐjīng 不爱 bùài 她 tā 了 le

    - Sự tra hỏi của chồng khiến cô cảm thấy anh không còn yêu mình nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 感›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Cảm , Hám
    • Nét bút:一ノ一丨フ一フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+611F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao