狼蛛 láng zhū
volume volume

Từ hán việt: 【lang chu】

Đọc nhanh: 狼蛛 (lang chu). Ý nghĩa là: nhện sói.

Ý Nghĩa của "狼蛛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

狼蛛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhện sói

wolf spider

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 狼蛛

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 狼 láng 人 rén

    - Anh ta là người sói.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 处境 chǔjìng 很 hěn 狼狈 lángbèi

    - Tình huống của anh ấy rất khó xử.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 样子 yàngzi 很 hěn 狼狈 lángbèi

    - Dáng vẻ của anh ấy rất nhếch nhác.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 吃 chī 东西 dōngxī 不要 búyào 狼吞虎咽 lángtūnhǔyàn

    - Đừng ăn ngấu nghiến như thế.

  • volume volume

    - 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén , 虎狼 hǔláng 之徒 zhītú 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 有 yǒu 野心 yěxīn 、 卤莽 lǔmǎng 或 huò 凶残 xiōngcán 的 de 人 rén

    - Người xấu xa, kẻ thù địch được coi là những người tham vọng, cẩu thả hoặc hung dữ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 金刚 jīngāng 狼 láng 是不是 shìbúshì 有个 yǒugè 金刚 jīngāng 不 bù 坏 huài 前列腺 qiánlièxiàn 呢 ne

    - Bạn có nghĩ rằng họ đã cho Wolverine một tuyến tiền liệt adamantium?

  • volume volume

    - 园中 yuánzhōng 有 yǒu 只 zhǐ 大 dà 蜘蛛 zhīzhū

    - Trong vườn có một con nhện lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎng , Láng , Lǎng , Làng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノフノ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHIAV (大竹戈日女)
    • Bảng mã:U+72FC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 蛛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Chu , Thù
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LIHJD (中戈竹十木)
    • Bảng mã:U+86DB
    • Tần suất sử dụng:Cao