独出心裁 dúchūxīncái
volume volume

Từ hán việt: 【độc xuất tâm tài】

Đọc nhanh: 独出心裁 (độc xuất tâm tài). Ý nghĩa là: độc đáo; đặc sắc; khác người.

Ý Nghĩa của "独出心裁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

独出心裁 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc đáo; đặc sắc; khác người

原指诗文的构思有独到的地方,后来泛指想出来的办法与众不同

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 独出心裁

  • volume volume

    - 独出心裁 dúchūxīncái

    - nghĩ ra dự định độc đáo.

  • volume volume

    - 别出心裁 biéchūxīncái

    - có dự định đặc biệt.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 裁 cái 这篇 zhèpiān 散文 sǎnwén

    - Anh ấy cẩn thận sắp xếp bài văn xuôi này.

  • volume volume

    - 他 tā 心疼 xīnténg 得 dé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - Anh ấy đau lòng đến mức không nói nên lời.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 留心 liúxīn 听 tīng 老师 lǎoshī 讲课 jiǎngkè , 有 yǒu 不 bù 懂 dǒng 的 de 就 jiù 提出 tíchū 来 lái

    - Lên lớp chăm chú nghe giáo viên giảng, có gì không hiểu phải nói ra.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 一酸 yīsuān , 喉咙 hóulóng 哽得 gěngdé 说不出 shuōbuchū 话 huà 来 lái

    - lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+6 nét)
    • Pinyin: Cái
    • Âm hán việt: Tài
    • Nét bút:一丨一丶一ノフノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JIYHV (十戈卜竹女)
    • Bảng mã:U+88C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa