匠心独运 jiàngxīn dú yùn
volume volume

Từ hán việt: 【tượng tâm độc vận】

Đọc nhanh: 匠心独运 (tượng tâm độc vận). Ý nghĩa là: độc đáo; đặc sắc.

Ý Nghĩa của "匠心独运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

匠心独运 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độc đáo; đặc sắc

巧思运筹,独特非凡

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 匠心独运

  • volume volume

    - 木匠 mùjiàng 专心 zhuānxīn 刨 páo 着 zhe 木板 mùbǎn

    - Thợ mộc tập trung bào tấm gỗ.

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 坐 zuò 捷运 jiéyùn 去 qù 市中心 shìzhōngxīn

    - Chúng ta đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố.

  • volume volume

    - 独具匠心 dújùjiàngxīn

    - suy nghĩ độc đáo.

  • volume volume

    - 设计 shèjì 得 dé 很 hěn 美好 měihǎo , 独具匠心 dújùjiàngxīn

    - Thiết kế được rất đẹp, độc đáo tinh tế.

  • volume volume

    - 独运匠心 dúyùnjiàngxīn

    - suy nghĩ lí thú.

  • volume volume

    - 莉莉 lìlì 可能 kěnéng 不 bù 关心 guānxīn 石油 shíyóu 禁运 jìnyùn 或者 huòzhě 假死 jiǎsǐ

    - Lily có thể ít quan tâm đến lệnh cấm vận dầu mỏ hoặc một cái chết giả.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 装满 zhuāngmǎn 了 le 群众 qúnzhòng , 惟独 wéidú 没有 méiyǒu 他 tā 自己 zìjǐ

    - trong tim ông ấy luôn nghĩ đến nhân dân cả nước, mà không hề nghĩ đến mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàng
    • Âm hán việt: Tượng
    • Nét bút:一ノノ一丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHML (尸竹一中)
    • Bảng mã:U+5320
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 独›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+6 nét)
    • Pinyin: Dú
    • Âm hán việt: Độc
    • Nét bút:ノフノ丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHLMI (大竹中一戈)
    • Bảng mã:U+72EC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa