牵牛织女 qiān niú zhīnǚ
volume volume

Từ hán việt: 【khiên ngưu chức nữ】

Đọc nhanh: 牵牛织女 (khiên ngưu chức nữ). Ý nghĩa là: Chỉ sao Khiên Ngưu 牽牛 và sao Chức Nữ 織女. ◎Như: tương truyền nông lịch thất nguyệt thất nhật vi Khiên Ngưu Chức Nữ tương hội chi thì 相傳農曆七月七日為牽牛織女相會之時..

Ý Nghĩa của "牵牛织女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牵牛织女 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ sao Khiên Ngưu 牽牛 và sao Chức Nữ 織女. ◎Như: tương truyền nông lịch thất nguyệt thất nhật vi Khiên Ngưu Chức Nữ tương hội chi thì 相傳農曆七月七日為牽牛織女相會之時.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牵牛织女

  • volume volume

    - 织女星 zhīnǚxīng 位于 wèiyú 天琴座 tiānqínzuò

    - Sao Chức Nữ nằm trong chòm sao Thiên Cầm.

  • volume volume

    - 织女 zhīnǚ 的 de 故事 gùshì 家喻户晓 jiāyùhùxiǎo

    - Câu chuyện về Chức Nữ ai ai cũng biết.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 在 zài 约会 yuēhuì 时 shí 牵手 qiānshǒu 搂 lǒu 肩 jiān 怎么 zěnme 做 zuò 女生 nǚshēng 才 cái 不会 búhuì 拒绝 jùjué

    - Nếu muốn được nắm tay, ôm vai đi hẹn hò, con gái làm sao có thể không từ chối?

  • volume volume

    - 一年一度 yīniányídù 七夕 qīxī 日 rì , 牛郎织女 niúlángzhīnǚ 鹊桥会 quèqiáohuì

    - Cứ vào đêm mùng 7 tháng 7 hằng năm, Ngưu lang chức nữ lại gặp nhau trên cây cầu chim ô thước.

  • volume volume

    - 牛郎 niúláng 思念 sīniàn 着 zhe 织女 zhīnǚ

    - Ngưu Lang nhớ nhung Chức Nữ.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 有 yǒu 男耕女织 nángēngnǚzhī 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì

    - Thời xưa có lối sống nam cày nữ dệt.

  • volume volume

    - 牛郎 niúláng 在 zài 河边 hébiān 遇到 yùdào 了 le 织女 zhīnǚ

    - Ngưu Lang gặp Chức Nữ bên bờ sông.

  • volume volume

    - 他 tā 指点 zhǐdiǎn 给 gěi 我 wǒ 看 kàn , 哪是 nǎshì 织女星 zhīnǚxīng , 哪是 nǎshì 牵牛星 qiānniúxīng

    - anh ấy chỉ cho tôi xem đâu là sao Chức Nữ, đâu là sao Khiên Ngưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao