牵牛 qiān niú
volume volume

Từ hán việt: 【khiên ngưu】

Đọc nhanh: 牵牛 (khiên ngưu). Ý nghĩa là: hoa khiên ngưu, sao khiên ngưu. Ví dụ : - 他指点给我看,哪是织女星,哪是牵牛星。 anh ấy chỉ cho tôi xem đâu là sao Chức Nữ, đâu là sao Khiên Ngưu.

Ý Nghĩa của "牵牛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牵牛 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hoa khiên ngưu

牵牛花,一年生草本植物,缠绕茎,叶心脏形,通常三裂,有长柄,花冠喇叭形,通常淡红、紫红、紫蓝色,筒部白色,供观赏果实为蒴果种子黑色,可以做泻药通称喇叭花

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 指点 zhǐdiǎn 给 gěi 我 wǒ 看 kàn , 哪是 nǎshì 织女星 zhīnǚxīng , 哪是 nǎshì 牵牛星 qiānniúxīng

    - anh ấy chỉ cho tôi xem đâu là sao Chức Nữ, đâu là sao Khiên Ngưu.

✪ 2. sao khiên ngưu

指牵牛星

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牵牛

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 牛鞭 niúbiān

    - Anh ấy mua một cái dương vật bò.

  • volume volume

    - 黄牛党 huángniúdǎng

    - bọn đầu cơ; bọn cơ hội

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两人 liǎngrén 一谈 yītán 就 jiù 顶 dǐng 起 qǐ 牛儿 niúér 来 lái 了 le

    - hai người này hễ nói chuyện là xung khắc.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 牵扯 qiānchě 其中 qízhōng

    - Anh ấy không muốn dây dưa vào.

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 吹牛 chuīniú 的 de 人 rén

    - Anh ấy không phải là người thích khoe khoang.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 卤些 lǔxiē 牛肉 niúròu 吃 chī

    - Hôm nay kho tí thịt bò để ăn.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 任务 rènwù , 叫 jiào 我 wǒ 牵 qiān 一只 yīzhī 蜗牛 wōniú 去 qù 散步 sànbù

    - Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.

  • volume volume

    - 他 tā 指点 zhǐdiǎn 给 gěi 我 wǒ 看 kàn , 哪是 nǎshì 织女星 zhīnǚxīng , 哪是 nǎshì 牵牛星 qiānniúxīng

    - anh ấy chỉ cho tôi xem đâu là sao Chức Nữ, đâu là sao Khiên Ngưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao