牵手搂肩 qiānshǒu lǒu jiān
volume volume

Từ hán việt: 【khản thủ lâu kiên】

Đọc nhanh: 牵手搂肩 (khản thủ lâu kiên). Ý nghĩa là: nắm tay khoác vai nhau. Ví dụ : - 想在约会时牵手搂肩,怎么做女生才不会拒绝? Nếu muốn được nắm tay, ôm vai đi hẹn hò, con gái làm sao có thể không từ chối?

Ý Nghĩa của "牵手搂肩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牵手搂肩 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nắm tay khoác vai nhau

Ví dụ:
  • volume volume

    - 想 xiǎng 在 zài 约会 yuēhuì 时 shí 牵手 qiānshǒu 搂 lǒu 肩 jiān 怎么 zěnme 做 zuò 女生 nǚshēng 才 cái 不会 búhuì 拒绝 jùjué

    - Nếu muốn được nắm tay, ôm vai đi hẹn hò, con gái làm sao có thể không từ chối?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牵手搂肩

  • volume volume

    - 携手并肩 xiéshǒubìngjiān

    - kề vai sát cánh

  • volume volume

    - 那 nà 对 duì 情侣 qínglǚ 手牵手 shǒuqiānshǒu

    - Cặp đôi đó nắm tay nhau.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 在 zài 约会 yuēhuì 时 shí 牵手 qiānshǒu 搂 lǒu 肩 jiān 怎么 zěnme 做 zuò 女生 nǚshēng 才 cái 不会 búhuì 拒绝 jùjué

    - Nếu muốn được nắm tay, ôm vai đi hẹn hò, con gái làm sao có thể không từ chối?

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 决定 juédìng 牵手 qiānshǒu

    - Chúng tôi quyết định hợp tác.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 和 hé 家长 jiāzhǎng 携手并肩 xiéshǒubìngjiān , 为 wèi 培养 péiyǎng 祖国 zǔguó 的 de 下一代 xiàyídài 而 ér 共同努力 gòngtóngnǔlì

    - Thầy cô và cha mẹ chung tay vun đắp thế hệ mai sau của đất mẹ.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 项目 xiàngmù 需要 xūyào 我们 wǒmen 牵手 qiānshǒu

    - Dự án lần này cần chúng ta hợp tác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 牵手 qiānshǒu

    - Họ nắm tay nhau trong công viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 总是 zǒngshì 牵手 qiānshǒu 走路 zǒulù

    - Họ luôn dắt tay đi bộ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Lōu , Lóu , Lǒu
    • Âm hán việt: Lâu
    • Nét bút:一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFDV (手火木女)
    • Bảng mã:U+6402
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), ngưu 牛 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiān , Qiàn
    • Âm hán việt: Khiên , Khản
    • Nét bút:一ノ丶丶フノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KBHQ (大月竹手)
    • Bảng mã:U+7275
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Xián
    • Âm hán việt: Khiên , Kiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSB (竹尸月)
    • Bảng mã:U+80A9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao