我很羡慕啊 wǒ hěn xiànmù a
volume volume

Từ hán việt: 【ngã ngận tiện mộ a】

Đọc nhanh: 我很羡慕啊 (ngã ngận tiện mộ a). Ý nghĩa là: Tôi rất ngưỡng mộ a.

Ý Nghĩa của "我很羡慕啊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

我很羡慕啊 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tôi rất ngưỡng mộ a

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我很羡慕啊

  • volume volume

    - 我 wǒ 羡慕 xiànmù 聪明 cōngming 的 de 人 rén

    - Tôi ngưỡng mộ những người học giỏi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很 hěn 羡慕 xiànmù 你 nǐ 的 de 生活 shēnghuó

    - Tôi rất ghen tị với cuộc sống của bạn.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén 羡慕 xiànmù 他 tā 成功 chénggōng

    - Nhiều người ghen ghét thành công của anh ấy.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 羡慕 xiànmù 那 nà 对 duì 夫妻 fūqī

    - Chúng tôi hâm mộ cặp vợ chồng đó.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 羡慕 xiànmù 他 tā 的 de 幸运 xìngyùn

    - Chúng tôi đều ao ước có vận may như anh ấy.

  • volume volume

    - 学霸 xuébà 的 de 智慧 zhìhuì 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 羡慕 xiànmù

    - Trí tuệ của học bá khiến tôi rất ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 我姐 wǒjiě 结婚 jiéhūn 都 dōu 5 年 nián 多 duō 了 le , 但是 dànshì 很少 hěnshǎo 看过 kànguò 他们 tāmen 夫妻俩 fūqīliǎ 红过 hóngguò 脸 liǎn , 真 zhēn 羡慕 xiànmù !

    - Chị gái tôi đã kết hôn hơn 5 năm, nhưng tôi hiếm khi nhìn thấy hai vợ chồng họ cãi cọ, tôi thực sự hâm mộ với họ!

  • - 对 duì 啊 a , 我 wǒ 也 yě 觉得很有 juédehěnyǒu 意思 yìsī

    - Đúng rồi, tôi cũng thấy rất thú vị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: ā , á , ǎ , à , A
    • Âm hán việt: A , Á
    • Nét bút:丨フ一フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNLR (口弓中口)
    • Bảng mã:U+554A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKP (廿日大心)
    • Bảng mã:U+6155
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Yán , Yí
    • Âm hán việt: Di , Tiện
    • Nét bút:丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGIMO (廿土戈一人)
    • Bảng mã:U+7FA1
    • Tần suất sử dụng:Cao