牛米龙 niú mǐ lóng
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu mễ long】

Đọc nhanh: 牛米龙 (ngưu mễ long). Ý nghĩa là: Silverside bò Úc hay Outside bò Úc được gọi là lá cờ bò Úc là phần thịt mông ngoài của bò Úc rất chắc thịt và lớp mỡ bao quanh dày hơn lớp mỡ thịt đùi gọ bò Úc.

Ý Nghĩa của "牛米龙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛米龙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Silverside bò Úc hay Outside bò Úc được gọi là lá cờ bò Úc là phần thịt mông ngoài của bò Úc rất chắc thịt và lớp mỡ bao quanh dày hơn lớp mỡ thịt đùi gọ bò Úc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛米龙

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 米饭 mǐfàn

    - Một nồi cơm.

  • volume volume

    - 一 yī 微米 wēimǐ 等于 děngyú 百万分之一 bǎiwànfēnzhīyī 米 mǐ

    - Một micromet bằng một phần triệu mét.

  • volume volume

    - 龙蟠虎踞 lóngpánhǔjù

    - địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.

  • volume volume

    - 三分钟 sānfēnzhōng 学会 xuéhuì 米其林 mǐqílín 级 jí 的 de 摆盘 bǎipán

    - Học cách trình bày đĩa thức ăn hạng Michelin trong ba phút.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 一边 yībiān 给 gěi 得梅因 déméiyīn 的 de 奶牛 nǎiniú 挤奶 jǐnǎi

    - Giữa những con bò vắt sữa ở Des Moines

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • volume volume

    - 三停 sāntíng 米 mǐ 还 hái 没有 méiyǒu 买 mǎi 到 dào

    - Ba phần gạo vẫn chưa mua được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao