牛柳 niú liǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu liễu】

Đọc nhanh: 牛柳 (ngưu liễu). Ý nghĩa là: thăn bò.

Ý Nghĩa của "牛柳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛柳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thăn bò

(beef) tenderloin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛柳

  • volume volume

    - 两岸 liǎngàn 绿柳 lǜliǔ 成荫 chéngyīn

    - hai bên bờ, liễu xanh biếc

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踩 cǎi 到 dào 一滩 yītān 牛 niú 屎 shǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đã giẫm vào một bãi phân bò.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一根 yīgēn 牛鞭 niúbiān

    - Anh ấy mua một cái dương vật bò.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 朋友 péngyou 煮 zhǔ 牛鞭 niúbiān 汤 tāng

    - Hôm nay bạn tôi nấu canh pín bò

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 的 de 星空 xīngkōng 有 yǒu 牛宿 niúsù

    - Tối nay, bầu trời có sao Ngưu lang.

  • volume volume

    - 黄牛党 huángniúdǎng

    - bọn đầu cơ; bọn cơ hội

  • volume volume

    - 他 tā 不是 búshì 吹牛 chuīniú 的 de 人 rén

    - Anh ấy không phải là người thích khoe khoang.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 想 xiǎng 吃 chī 牛肉 niúròu 面条 miàntiáo

    - Hôm nay tôi muốn ăn mì bò.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Liǔ
    • Âm hán việt: Liễu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHHL (木竹竹中)
    • Bảng mã:U+67F3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao