牙架组件 yá jià zǔjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nha giá tổ kiện】

Đọc nhanh: 牙架组件 (nha giá tổ kiện). Ý nghĩa là: bộ răng nhôm máy may (linh kiện).

Ý Nghĩa của "牙架组件" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牙架组件 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bộ răng nhôm máy may (linh kiện)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牙架组件

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 采用 cǎiyòng 平纹 píngwén 组织 zǔzhī

    - Trang phục này được làm kiểu sợi thẳng.

  • volume volume

    - 该 gāi 计划 jìhuà 包括 bāokuò 将 jiāng 卫星 wèixīng 分解成 fēnjiěchéng 更 gèng 小 xiǎo 的 de 无线通信 wúxiàntōngxìn 组件 zǔjiàn

    - Kế hoạch này bao gồm việc chia vệ tinh thành các thành phần truyền thông không dây nhỏ hơn.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 以备 yǐbèi 后 hòu 用 yòng 这样 zhèyàng 我们 wǒmen 就 jiù 能 néng 用 yòng 组装 zǔzhuāng 套件 tàojiàn

    - Chúng tôi đã lưu trữ để chúng tôi có thể sử dụng bộ tài liệu này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 组织 zǔzhī 有着 yǒuzhe 非常 fēicháng 严密 yánmì 的 de 框架 kuàngjià

    - Tổ chức này có cơ cấu rất chặt chẽ.

  • volume volume

    - 这 zhè 架飞机 jiàfēijī 模型 móxíng 由 yóu 几个 jǐgè 部分 bùfèn 组件 zǔjiàn 组成 zǔchéng

    - Mô hình máy bay này được tạo thành từ một số cụm lắp ráp con.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 测试 cèshì 哪些 něixiē 组件 zǔjiàn ?

    - Tôi cần kiểm tra những thành phần nào?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 看牙 kànyá 这样 zhèyàng 一件 yījiàn 小事 xiǎoshì 弄 nòng 得 dé 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Anh ấy đã biến một vấn đề tầm thường về chăm sóc răng miệng trở thành một vấn đề lớn.

  • volume volume

    - 这 zhè 几件 jǐjiàn 象牙 xiàngyá 雕刻 diāokè 做 zuò 得 dé 真细 zhēnxì

    - mấy cái ngà voi này chạm khắc rất tinh tế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 件›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiện
    • Nét bút:ノ丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OHQ (人竹手)
    • Bảng mã:U+4EF6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao