牛心果 niú xīn guǒ
volume volume

Từ hán việt: 【ngưu tâm quả】

Đọc nhanh: 牛心果 (ngưu tâm quả). Ý nghĩa là: trái bình bát.

Ý Nghĩa của "牛心果" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

牛心果 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trái bình bát

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 牛心果

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 踩 cǎi 到 dào 一滩 yītān 牛 niú 屎 shǐ

    - Anh ấy không cẩn thận đã giẫm vào một bãi phân bò.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 专心 zhuānxīn , 结果 jiéguǒ 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - Anh ấy không chú ý, kết quả là bị ngã.

  • volume volume

    - 牛 niú 心形 xīnxíng 樱桃 yīngtáo 培育 péiyù 出来 chūlái 的 de 大 dà 而 ér 甜 tián 的 de 多种 duōzhǒng 樱桃 yīngtáo , 多汁 duōzhī 水果 shuǐguǒ

    - Hoa anh đào hình trái tim nhưng to và ngọt, chứa nhiều nước của nhiều loại quả anh đào được trồng.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 如果 rúguǒ 是 shì 旁人 pángrén 出 chū 的 de 计策 jìcè 那么 nàme 其心 qíxīn 可 kě 诛 zhū

    - Nhưng nếu kế sách là do người bên cạnh bày ra, vậy thì nên dẹp bỏ

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 两个 liǎnggè 人 rén 真心 zhēnxīn 相爱 xiāngài , 钱 qián 只是 zhǐshì 促进 cùjìn 感情 gǎnqíng 的 de 一部分 yībùfen

    - Chỉ cần hai người yêu nhau thật lòng, thì tiền chỉ là một phần giúp tình yêu trở nên tốt hơn.

  • volume volume

    - 它 tā 看起来 kànqǐlai 像 xiàng 根 gēn 烧焦 shāojiāo 的 de 爱心 àixīn 糖果 tángguǒ

    - Nó trông giống như một cuộn bánh mì nướng cháy.

  • volume volume

    - 他 tā 精心 jīngxīn 酿出 niàngchū 了 le 美味 měiwèi 的 de 果酱 guǒjiàng

    - Anh ấy đã cẩn thận ủ ra mứt trái cây ngon.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 结果 jiéguǒ 感到 gǎndào 心灰意冷 xīnhuīyìlěng

    - Cô ấy cảm thấy chán nản với kết quả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 果›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guǒ , Kè , Luǒ , Wǒ
    • Âm hán việt: Quả
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WD (田木)
    • Bảng mã:U+679C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao