爱德华兹 àidéhuá zī
volume volume

Từ hán việt: 【ái đức hoa tư】

Đọc nhanh: 爱德华兹 (ái đức hoa tư). Ý nghĩa là: Edwards (tên). Ví dụ : - 你见到爱德华兹吗 Bạn đã thấy Edwards chưa?

Ý Nghĩa của "爱德华兹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱德华兹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Edwards (tên)

Edwards (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 见到 jiàndào 爱德华兹 àidéhuázī 吗 ma

    - Bạn đã thấy Edwards chưa?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱德华兹

  • volume volume

    - 你 nǐ 曾 céng 在 zài 爱德华 àidéhuá · 阿兰 ālán · 佛努姆 fúnǔmǔ 审判 shěnpàn 中 zhōng 出庭作证 chūtíngzuòzhèng

    - Bạn đã làm chứng tại phiên tòa xét xử Edward Alan Fornum?

  • volume volume

    - 爱德华 àidéhuá 是 shì 谁 shuí 呢 ne

    - Edwards là ai vậy?

  • volume volume

    - 爱德华 àidéhuá 是 shì 我 wǒ 朋友 péngyou

    - Edwards là bạn của tớ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 见到 jiàndào 爱德华兹 àidéhuázī 吗 ma

    - Bạn đã thấy Edwards chưa?

  • volume volume

    - 被害人 bèihàirén 名叫 míngjiào 克里斯托弗 kèlǐsītuōfú · 爱德华兹 àidéhuázī

    - Tên nạn nhân là Christopher Edwards.

  • volume volume

    - 本是 běnshì 母 mǔ 慈父 cífù 爱 ài 的 de 芳华 fānghuá 却 què 要 yào 经受 jīngshòu 弃如敝屣 qìrúbìxǐ 的 de 痛苦 tòngkǔ

    - đáng lẽ đang ở cái tuổi được sống trong sự yêu thương của cha mẹ , nhưng lại phải chịu đựng nỗi đau bị bỏ rơi.

  • volume volume

    - 城隍庙 chénghuángmiào 景物 jǐngwù 优雅 yōuyǎ 、 市场 shìchǎng 繁华 fánhuá 、 是 shì 上海 shànghǎi 人民 rénmín 最 zuì 喜爱 xǐài 的 de 游览胜地 yóulǎnshèngdì 之一 zhīyī

    - Miếu thành hoàng có phong cảnh tao nhã, khu chợ sầm uất, là một trong những điểm du lịch yêu thích của người dân Thượng Hải

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 他 tā 一心一意 yìxīnyíyì 德爱 déài 着 zhe 那位 nàwèi 姑娘 gūniang , 但 dàn 从未 cóngwèi 表白 biǎobái 过 guò 心意 xīnyì

    - Tuy anh ấy một lòng một dạ yêu cô gái ấy, nhưng trước giờ chưa từng bày tỏ tâm ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cí , Zī
    • Âm hán việt: Ty , Tư , Từ
    • Nét bút:丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVII (廿女戈戈)
    • Bảng mã:U+5179
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 华›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thập 十 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā , Huá , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPJ (人心十)
    • Bảng mã:U+534E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao