Các biến thể (Dị thể) của 兹

  • Thông nghĩa

    玆

  • Cách viết khác

    茊 𠧦 𦱳

  • Phồn thể

    茲

Ý nghĩa của từ 兹 theo âm hán việt

兹 là gì? 兹 (Ty, Tư, Từ). Bộ Bát 八 (+7 nét), thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶ノ一フフ丶フフ丶). Ý nghĩa là: 1. ích, thêm, 3. chiếu, 4. năm, mùa. Từ ghép với 兹 : 茲理易明 Lẽ này dễ hiểu, 來茲 Sang năm, 周公曰:鳴呼!休茲! Chu công nói Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ích, thêm
  • 2. ấy, đó, này, đây, nay, như thế
  • 3. chiếu
  • 4. năm, mùa

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ấy, này, đây, ở đây, như thế

- 茲日 Ngày ấy

- 茲理易明 Lẽ này dễ hiểu

- 君當解去茲帶 Ông nên cởi bỏ thắt lưng này đi (Lí Triều Uy

* ② Nay

- 茲介紹… Nay xin giới thiệu... 茲游快且愧矣! Nay đi chơi (núi) vừa thích lại vừa thẹn! (Từ Hà Khách du kí)

* ③ Năm

- 今茲 Năm nay

- 來茲 Sang năm

* ⑤ (văn) Thì (dùng như 則, bộ 刂)

- 君而繼之,茲無敵矣 Nếu nhà vua mà tiếp tục tiến tới, thì không ai địch nổi (Tả truyện)

* ⑥ (văn) Trợ từ cuối câu, biểu thị sự tán tụng

- 周公曰:鳴呼!休茲! Chu công nói

Âm:

Từ

Từ điển phổ thông

  • (xem: khưu từ 龜茲,龟兹)

Từ ghép với 兹