Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 华
䔢 蕐 𠫫 𡼀 𡼙 𡾀 𦮴 𦰗 𦶎 𦻏
華
华 là gì? 华 (Hoa, Hoá). Bộ Thập 十 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨ノフ一丨). Ý nghĩa là: 1. đẹp, “Hoa trâm” 华簪 dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa, “Hoa trâm” 华簪 dùng để cài hoa lên mũ của các quan to trong triều ngày xưa. Từ ghép với 华 : 服飾華麗 Quần áo đẹp đẽ và rực rỡ, 華麗的宮殿 Cung điện lộng lẫy, 訪華代表團 Đoàn đại biểu qua thăm Trung Quốc Chi tiết hơn...