熬膏 áo gāo
volume volume

Từ hán việt: 【ngao cao】

Đọc nhanh: 熬膏 (ngao cao). Ý nghĩa là: đun sôi thành hỗn hợp sền sệt.

Ý Nghĩa của "熬膏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熬膏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đun sôi thành hỗn hợp sền sệt

to simmer to a paste

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熬膏

  • volume volume

    - 长期 chángqī 熬夜 áoyè 容易 róngyì 坐 zuò 失眠 shīmián

    - Thường xuyên thức khuya dễ bị mất ngủ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不要 búyào 熬夜 áoyè 太晚 tàiwǎn

    - Bạn đừng thức khuya quá muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失业 shīyè 煎熬 jiānáo 了 le 几个 jǐgè 月 yuè

    - Anh ấy đã dằn vặt vì thất nghiệp vài tháng.

  • volume volume

    - 代购 dàigòu 很 hěn 辛苦 xīnkǔ , 听说 tīngshuō 要 yào 熬夜 áoyè

    - Mua hộ rất vất vả, nghe nói phải thức đêm.

  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 不许 bùxǔ 再 zài 熬夜 áoyè 赶稿 gǎngǎo 了 le 听见 tīngjiàn 没 méi ?

    - Sau này không được phép thức đêm chạy deadline nữa nghe chưa

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 润唇膏 rùnchúngāo 很 hěn 好闻 hǎowén

    - Son dưỡng môi của bạn rất thơm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 先膏 xiāngāo 一下 yīxià 墨 mò

    - Bạn chấm mực trước đi.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 膏 gāo 了 le 膏墨 gāomò

    - Anh ấy nhẹ nhàng lăn mực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: āo , áo
    • Âm hán việt: Ngao
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GKF (土大火)
    • Bảng mã:U+71AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+10 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao , Cáo
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フ丨フ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRBB (卜口月月)
    • Bảng mã:U+818F
    • Tần suất sử dụng:Cao