熬煎 áojiān
volume volume

Từ hán việt: 【ngao tiên】

Đọc nhanh: 熬煎 (ngao tiên). Ý nghĩa là: dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại.

Ý Nghĩa của "熬煎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熬煎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dầy vò; giày vò; chịu khổ; hành hạ; tra tấn; chịu đau đớn; quằn quại

比喻折磨也说煎熬

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熬煎

  • volume volume

    - 失眠 shīmián 的 de 夜晚 yèwǎn 让 ràng 他 tā 煎熬 jiānáo

    - Những đêm mất ngủ khiến anh ấy dằn vặt.

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 的 de 焦虑 jiāolǜ 使 shǐ 她 tā 煎熬 jiānáo

    - Sự lo lắng trước kỳ thi khiến cô ấy dằn vặt.

  • volume volume

    - 长时间 zhǎngshíjiān 等待 děngdài 让 ràng 她 tā 煎熬 jiānáo 不已 bùyǐ

    - Việc chờ đợi lâu dài khiến cô ấy dằn vặt không ngừng.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 失业 shīyè 煎熬 jiānáo 了 le 几个 jǐgè 月 yuè

    - Anh ấy đã dằn vặt vì thất nghiệp vài tháng.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 失去 shīqù 亲人 qīnrén 而 ér 煎熬 jiānáo

    - Cô ấy dằn vặt vì mất người thân.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 疾病 jíbìng 中 zhōng 煎熬 jiānáo 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Anh ấy đã chịu đựng đau đớn vì bệnh tật lâu dài.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 家庭 jiātíng 问题 wèntí 煎熬 jiānáo

    - Cô ấy dằn vặt vì vấn đề gia đình.

  • volume volume

    - 用 yòng 甘蔗 gānzhe 制糖 zhìtáng , 一般 yìbān 分 fēn 压榨 yāzhà 和 hé 煎熬 jiānáo 两个 liǎnggè 步骤 bùzhòu

    - dùng mía làm đường, nói chung chia làm hai bước ép mía và nấu mật

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiǎn , Jiàn
    • Âm hán việt: Tiên , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBNF (廿月弓火)
    • Bảng mã:U+714E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 熬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: āo , áo
    • Âm hán việt: Ngao
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GKF (土大火)
    • Bảng mã:U+71AC
    • Tần suất sử dụng:Cao