熬 áo
volume volume

Từ hán việt: 【ngao】

Đọc nhanh: 熬 (ngao). Ý nghĩa là: hầm; nấu nhừ, sấy; sao; sắc, chịu; chịu đựng. Ví dụ : - 熬粥要用小火慢煮。 Hầm cháo cần nấu với lửa nhỏ.. - 她喜欢熬粥给家人吃。 Cô ấy thích nấu cháo cho gia đình.. - 妈用心熬药中。 Mẹ đang cẩn thận sắc thuốc.

Ý Nghĩa của "熬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熬 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. hầm; nấu nhừ

用文火久煮

Ví dụ:
  • volume volume

    - 熬粥 áozhōu 要 yào 用 yòng 小火 xiǎohuǒ 慢煮 mànzhǔ

    - Hầm cháo cần nấu với lửa nhỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 熬粥 áozhōu 给 gěi 家人 jiārén 吃 chī

    - Cô ấy thích nấu cháo cho gia đình.

✪ 2. sấy; sao; sắc

煎干

Ví dụ:
  • volume volume

    - 妈 mā 用心 yòngxīn 熬药 áoyào 中 zhōng

    - Mẹ đang cẩn thận sắc thuốc.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 厨房 chúfáng 熬药 áoyào

    - Cô ấy đang sắc thuốc trong bếp.

✪ 3. chịu; chịu đựng

忍受 (疼痛或艰苦的生活等)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 苦日子 kǔrìzi 终于 zhōngyú 熬 áo 到头 dàotóu 了 le

    - Ngày tháng khó khăn cuối cùng cũng qua rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 终于 zhōngyú 熬过来 áoguòlái 了 le

    - Chúng tôi cuối cùng cũng vượt qua được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熬

  • volume volume

    - 失眠 shīmián 的 de 夜晚 yèwǎn 让 ràng 他 tā 煎熬 jiānáo

    - Những đêm mất ngủ khiến anh ấy dằn vặt.

  • volume volume

    - 长期 chángqī 熬夜 áoyè 容易 róngyì 坐 zuò 失眠 shīmián

    - Thường xuyên thức khuya dễ bị mất ngủ.

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 连熬 liánáo 了 le 三个 sāngè 通宵 tōngxiāo

    - Cô ấy đã thức liên tục ba đêm.

  • volume volume

    - 大米粥 dàmǐzhōu 熬 áo 得 dé 太 tài 糨 jiàng 了 le

    - cháo gạo tẻ nấu đặc quá.

  • volume volume

    - 别 bié 唤醒 huànxǐng 他 tā , 他 tā 昨晚 zuówǎn 熬夜 áoyè 了 le

    - Đừng đánh thức anh ấy, tối qua anh ấy đã thức khuya.

  • volume volume

    - 代购 dàigòu 很 hěn 辛苦 xīnkǔ , 听说 tīngshuō 要 yào 熬夜 áoyè

    - Mua hộ rất vất vả, nghe nói phải thức đêm.

  • volume volume

    - 在 zài 办公室 bàngōngshì 是 shì 熬过 áoguò 了 le 平凡 píngfán 的 de 一天 yìtiān 后 hòu , 我 wǒ 精疲力竭 jīngpílìjié 了 le

    - Sau một ngày bình thường ở văn phòng, tôi đã trở nên mệt mỏi và kiệt sức.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 听 tīng 了 le 议论纷纷 yìlùnfēnfēn , 可是 kěshì 又 yòu 不得不 bùdébù 服从命令 fúcóngmìnglìng , 只好 zhǐhǎo 天天 tiāntiān 熬夜 áoyè

    - Mọi người nghe xong bàn tán sôi nổi, nhưng cũng đành phải tuân theo mệnh lệnh mà phải thức khuya mỗi ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 熬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+10 nét)
    • Pinyin: āo , áo
    • Âm hán việt: Ngao
    • Nét bút:一一丨一フノノ一ノ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GKF (土大火)
    • Bảng mã:U+71AC
    • Tần suất sử dụng:Cao