熟道儿 shú dào er
volume volume

Từ hán việt: 【thục đạo nhi】

Đọc nhanh: 熟道儿 (thục đạo nhi). Ý nghĩa là: con đường quen thuộc, con đường mòn, quen đường.

Ý Nghĩa của "熟道儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

熟道儿 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. con đường quen thuộc

familiar road

✪ 2. con đường mòn

well-trodden path

✪ 3. quen đường

常走而熟悉的道路

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 熟道儿

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 听 tīng 出个 chūgè 道道儿 dàodàoer 来 lái

    - ngồi nghe cả buổi cũng không nghe ra một cách thức nào cả

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 小王 xiǎowáng 藏 cáng 在 zài 哪 nǎ 搭儿 dāér , 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 也 yě 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - nó không biết Tiểu Vương trốn chỗ nào, tìm cả buổi cũng không ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我们 wǒmen 领个 lǐnggè 道 dào 儿 ér 吧 ba

    - bạn chỉ đường cho chúng tôi nhé!

  • volume volume

    - 路不熟 lùbùshú , 找 zhǎo 个人 gèrén 领道 lǐngdào 儿 ér

    - đường thì không rành, tìm người dẫn đường đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 懂 dǒng 这 zhè 里面 lǐmiàn 的 de 道道儿 dàodàoer , 千万 qiānwàn 要 yào 留神 liúshén

    - anh không hiểu lề lối ở đây, cho nên phải chú ý.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 能累 nénglèi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù ?

    - Không biết có thể mệt tới mức nào?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 哪儿 nǎér 卖中 màizhōng 文书 wénshū 吗 ma ?

    - Bạn có biết ở đâu bán sách tiếng Trung không?

  • - 他 tā 去 qù 哪儿 nǎér 了 le , 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào , 你 nǐ 问 wèn 别人 biérén 吧 ba

    - Anh ấy đi đâu rồi, tôi không biết, bạn hỏi người khác đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 熟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+11 nét)
    • Pinyin: Shóu , Shú
    • Âm hán việt: Thục
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YIF (卜戈火)
    • Bảng mã:U+719F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao