煮青豆 zhǔ qīngdòu
volume volume

Từ hán việt: 【chử thanh đậu】

Đọc nhanh: 煮青豆 (chử thanh đậu). Ý nghĩa là: đậu que luộc.

Ý Nghĩa của "煮青豆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煮青豆 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đậu que luộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煮青豆

  • volume volume

    - 下 xià 饺子 jiǎozi 到 dào 锅里煮 guōlǐzhǔ

    - Thả bánh bao vào nồi luộc.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 黄豆 huángdòu

    - một hạt đậu nành.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 黄豆 huángdòu

    - Một hạt đậu nành.

  • volume volume

    - 上帝保佑 shàngdìbǎoyòu 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu

    - Chúa phù hộ cho đậu xanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 打算 dǎsuàn 煮 zhǔ 土豆 tǔdòu 做 zuò 汤 tāng

    - Tôi dự định nấu khoai tây để làm canh.

  • volume volume

    - 豆腐 dòufǔ 煮 zhǔ 得 dé 特别 tèbié 嫩 nèn

    - Đậu phụ nấu rất mềm.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 饭 fàn 已经 yǐjīng 煮 zhǔ 好 hǎo 了 le

    - Một nồi cơm đã được nấu chín rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 实验 shíyàn 证明 zhèngmíng 培植 péizhí 青豆 qīngdòu 时 shí 给 gěi 它们 tāmen 放 fàng 古典 gǔdiǎn 乐 lè

    - Tôi đã cho thấy rằng âm nhạc cổ điển nuôi dưỡng hạt đậu lima

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chử
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JAF (十日火)
    • Bảng mã:U+716E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 豆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đậu 豆 (+0 nét)
    • Pinyin: Dòu
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MRT (一口廿)
    • Bảng mã:U+8C46
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao