煮锅 zhǔ guō
volume volume

Từ hán việt: 【chử oa】

Đọc nhanh: 煮锅 (chử oa). Ý nghĩa là: nồi nấu ăn.

Ý Nghĩa của "煮锅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

煮锅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nồi nấu ăn

cooking pot

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 煮锅

  • volume volume

    - 下 xià 饺子 jiǎozi 到 dào 锅里煮 guōlǐzhǔ

    - Thả bánh bao vào nồi luộc.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 煮 zhǔ 了 le 一锅 yīguō 饺子 jiǎozi

    - Bố nấu một nồi sủi cảo.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 饭 fàn 已经 yǐjīng 煮 zhǔ 好 hǎo 了 le

    - Một nồi cơm đã được nấu chín rồi.

  • volume volume

    - 面条 miàntiáo 不要 búyào 用 yòng 这个 zhègè 锅 guō 煮 zhǔ

    - Đừng nấu mì trong nồi này.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 锅 guō 坐在 zuòzài 炉火 lúhuǒ 上 shàng 煮汤 zhǔtāng

    - Cô ấy đặt nồi lên bếp để nấu canh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 用 yòng 火锅 huǒguō 汤来 tānglái 煮 zhǔ 面 miàn 呢 ne

    - Tớ muốn nấu mì bằng nước lẩu.

  • volume volume

    - 锅里煮 guōlǐzhǔ 着 zhe 鸡蛋 jīdàn , 你 nǐ 10 分钟 fēnzhōng 以后 yǐhòu 关火 guānhuǒ

    - Trong nồi đang luộc trứng, 10 phút sau tắt bếp.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 煮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chử
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JAF (十日火)
    • Bảng mã:U+716E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao