一锅煮 yīguōzhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【nhất oa chử】

Đọc nhanh: 一锅煮 (nhất oa chử). Ý nghĩa là: áp đặt; cứng nhắc (đối với những sự việc khác nhau nhưng áp dụng cách giải quyết như nhau).

Ý Nghĩa của "一锅煮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一锅煮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áp đặt; cứng nhắc (đối với những sự việc khác nhau nhưng áp dụng cách giải quyết như nhau)

比喻不区别情况,对不同的事物做同样的处理也说一锅烩、一勺烩

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一锅煮

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 煮 zhǔ 了 le 一锅 yīguō 饺子 jiǎozi

    - Bố nấu một nồi sủi cảo.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 饭 fàn 已经 yǐjīng 煮 zhǔ 好 hǎo 了 le

    - Một nồi cơm đã được nấu chín rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 锅 guō 坐在 zuòzài 炉火 lúhuǒ 上 shàng 煮汤 zhǔtāng

    - Cô ấy đặt nồi lên bếp để nấu canh.

  • volume volume

    - 一锅 yīguō 水 shuǐ 在 zài 沸腾 fèiténg

    - Một nồi nước đang sôi sùng sục.

  • volume volume

    - 火炉 huǒlú 旁边 pángbiān 是 shì 一个 yígè 煮 zhǔ 火锅 huǒguō 用 yòng 的 de 小 xiǎo 瓦斯炉 wǎsīlú

    - Cạnh bếp là bếp ga nhỏ để nấu lẩu.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要 yào 捏紧 niējǐn 了 le , 要是 yàoshì 不 bù 捏紧 niējǐn 了 le , 一煮 yīzhǔ 就 jiù 破 pò 了 le

    - nhất định phải kẹp chặt, nếu không kẹp chặt, khi nấu sẽ bị vỡ bánh (gói há cảo)

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 吃 chī 了 le 一顿 yīdùn 火锅 huǒguō

    - Mình anh ta đánh chén hết một nồi lẩu.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chử
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JAF (十日火)
    • Bảng mã:U+716E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa