烹饪设备出租 pēngrèn shèbèi chūzū
volume volume

Từ hán việt: 【phanh nhẫm thiết bị xuất tô】

Đọc nhanh: 烹饪设备出租 (phanh nhẫm thiết bị xuất tô). Ý nghĩa là: Cho thuê thiết bị nấu ăn.

Ý Nghĩa của "烹饪设备出租" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烹饪设备出租 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cho thuê thiết bị nấu ăn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烹饪设备出租

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 租 zū 了 le 一些 yīxiē 设备 shèbèi

    - Chúng tôi thuê một vài thiết bị.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 退出 tuìchū 这件 zhèjiàn 设备 shèbèi

    - Chúng tôi cần trả lại thiết bị này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 公司 gōngsī 专注 zhuānzhù 于 yú 设备 shèbèi 租赁 zūlìn

    - Công ty này chuyên về cho thuê thiết bị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 汽车 qìchē 里 lǐ 的 de 暖气 nuǎnqì 设备 shèbèi 出 chū 了 le 点 diǎn 毛病 máobìng

    - Bộ điều hòa của xe ô tô tôi có một số vấn đề.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 计划 jìhuà 出售 chūshòu 一些 yīxiē 旧 jiù 设备 shèbèi

    - Họ dự định bán một số thiết bị cũ.

  • volume volume

    - 那 nà 间 jiān 房子 fángzi 是 shì 出售 chūshòu 的 de , 房子 fángzi 里 lǐ 有 yǒu 暖气 nuǎnqì 设备 shèbèi 和 hé 地下室 dìxiàshì

    - Căn nhà đó đang được bán, trong nhà có hệ thống sưởi và tầng hầm.

  • volume volume

    - 设备 shèbèi 出现 chūxiàn 问题 wèntí 时要 shíyào 保修 bǎoxiū

    - Khi thiết bị gặp sự cố thì cần bảo trì.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 预付 yùfù 了 le 设备 shèbèi 的 de 租赁费 zūlìnfèi

    - Công ty đã trả trước phí thuê thiết bị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 烹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Pēng
    • Âm hán việt: Phanh
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRNF (卜口弓火)
    • Bảng mã:U+70F9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 设›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶フノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHNE (戈女竹弓水)
    • Bảng mã:U+8BBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhẫm
    • Nét bút:ノフフノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHG (弓女竹土)
    • Bảng mã:U+996A
    • Tần suất sử dụng:Thấp