电讯设备出租 diànxùn shèbèi chūzū
volume volume

Từ hán việt: 【điện tấn thiết bị xuất tô】

Đọc nhanh: 电讯设备出租 (điện tấn thiết bị xuất tô). Ý nghĩa là: Cho thuê thiết bị viễn thông.

Ý Nghĩa của "电讯设备出租" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电讯设备出租 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cho thuê thiết bị viễn thông

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电讯设备出租

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 控制板 kòngzhìbǎn 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 小灯 xiǎodēng 和 hé 电子设备 diànzǐshèbèi

    - Trên bo mạch điều khiển máy tính có nhiều đèn nhỏ và thiết bị điện tử.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 租 zū 了 le 一些 yīxiē 设备 shèbèi

    - Chúng tôi thuê một vài thiết bị.

  • volume volume

    - 为了 wèile 防止 fángzhǐ 电子设备 diànzǐshèbèi 过热 guòrè , 不要 búyào 长时间 zhǎngshíjiān 使用 shǐyòng 它们 tāmen

    - Để tránh thiết bị điện tử quá nóng, không nên sử dụng chúng trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 公司 gōngsī 专注 zhuānzhù 于 yú 设备 shèbèi 租赁 zūlìn

    - Công ty này chuyên về cho thuê thiết bị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 汽车 qìchē 里 lǐ 的 de 暖气 nuǎnqì 设备 shèbèi 出 chū 了 le 点 diǎn 毛病 máobìng

    - Bộ điều hòa của xe ô tô tôi có một số vấn đề.

  • volume volume

    - 那 nà 所 suǒ 房子 fángzi 是 shì 出卖 chūmài 的 de , 房子 fángzi 里 lǐ 有 yǒu 暖气 nuǎnqì 设备 shèbèi

    - Căn nhà đó đang được bán, trong nhà có trang bị hệ thống điều hòa.

  • volume volume

    - 那 nà 间 jiān 房子 fángzi 是 shì 出售 chūshòu 的 de , 房子 fángzi 里 lǐ 有 yǒu 暖气 nuǎnqì 设备 shèbèi 和 hé 地下室 dìxiàshì

    - Căn nhà đó đang được bán, trong nhà có hệ thống sưởi và tầng hầm.

  • volume volume

    - 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 过度 guòdù 使用 shǐyòng 电子设备 diànzǐshèbèi 可能 kěnéng 会 huì 对 duì 健康 jiànkāng 有害 yǒuhài

    - Sử dụng quá nhiều thiết bị điện tử trong công việc có thể gây hại cho sức khỏe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 讯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Xùn
    • Âm hán việt: Tấn
    • Nét bút:丶フフ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNJ (戈女弓十)
    • Bảng mã:U+8BAF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 设›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Shè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶フノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVHNE (戈女竹弓水)
    • Bảng mã:U+8BBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao