烯烃 xītīng
volume volume

Từ hán việt: 【hy hĩnh】

Đọc nhanh: 烯烃 (hy hĩnh). Ý nghĩa là: anken (hóa học), olefine.

Ý Nghĩa của "烯烃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烯烃 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. anken (hóa học)

alkene (chemistry)

✪ 2. olefine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烯烃

  • volume volume

    - 单件 dānjiàn 分装 fēnzhuāng 在 zài 聚乙烯 jùyǐxī 袋中 dàizhōng

    - Dùng túi po-li-ten để đóng gói mỗi sản phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 解开 jiěkāi 石墨 shímò 烯 xī 的 de 难题 nántí 了 le 吗 ma

    - Bạn đã tìm ra vấn đề về graphene?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Hĩnh , Thinh
    • Nét bút:丶ノノ丶フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FNOM (火弓人一)
    • Bảng mã:U+70C3
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 烯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hy
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKKB (火大大月)
    • Bảng mã:U+70EF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình