Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 烯
晞
烯 là gì? 烯 (Hy). Bộ Hoả 火 (+7 nét). Tổng 11 nét but (丶ノノ丶ノ丶一ノ丨フ丨). Từ ghép với 烯 : 乙烯 Etylen, eten, 聚乙烯 Polietylen. Chi tiết hơn...