烯 xī
volume volume

Từ hán việt: 【hy】

Đọc nhanh: 烯 (hy). Ý nghĩa là: hyđro cacbua chưa no; ankin. Ví dụ : - 单件分装在聚乙烯袋中。 Dùng túi po-li-ten để đóng gói mỗi sản phẩm.. - 你解开石墨烯的难题了吗 Bạn đã tìm ra vấn đề về graphene?. - 他们是波状地通过石墨烯的 Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

Ý Nghĩa của "烯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

烯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hyđro cacbua chưa no; ankin

有机化合物的一类,是分子中含有一个双键的不饱和烃类,如乙烯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 单件 dānjiàn 分装 fēnzhuāng 在 zài 聚乙烯 jùyǐxī 袋中 dàizhōng

    - Dùng túi po-li-ten để đóng gói mỗi sản phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 解开 jiěkāi 石墨 shímò 烯 xī 的 de 难题 nántí 了 le 吗 ma

    - Bạn đã tìm ra vấn đề về graphene?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 烯

  • volume volume

    - 单件 dānjiàn 分装 fēnzhuāng 在 zài 聚乙烯 jùyǐxī 袋中 dàizhōng

    - Dùng túi po-li-ten để đóng gói mỗi sản phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 解开 jiěkāi 石墨 shímò 烯 xī 的 de 难题 nántí 了 le 吗 ma

    - Bạn đã tìm ra vấn đề về graphene?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hy
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKKB (火大大月)
    • Bảng mã:U+70EF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình