萜烯烃 tiē xītīng
volume volume

Từ hán việt: 【thiếp hy hĩnh】

Đọc nhanh: 萜烯烃 (thiếp hy hĩnh). Ý nghĩa là: Tecpen (tinh dầu).

Ý Nghĩa của "萜烯烃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

萜烯烃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tecpen (tinh dầu)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 萜烯烃

  • volume volume

    - 单件 dānjiàn 分装 fēnzhuāng 在 zài 聚乙烯 jùyǐxī 袋中 dàizhōng

    - Dùng túi po-li-ten để đóng gói mỗi sản phẩm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 解开 jiěkāi 石墨 shímò 烯 xī 的 de 难题 nántí 了 le 吗 ma

    - Bạn đã tìm ra vấn đề về graphene?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 波状 bōzhuàng 地 dì 通过 tōngguò 石墨 shímò 烯 xī 的 de

    - Chúng di chuyển qua graphene như một làn sóng.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 烃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Hĩnh , Thinh
    • Nét bút:丶ノノ丶フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FNOM (火弓人一)
    • Bảng mã:U+70C3
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 烯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hy
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKKB (火大大月)
    • Bảng mã:U+70EF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 萜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Tiē
    • Âm hán việt: Thiếp
    • Nét bút:一丨丨丨フ丨丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLBR (廿中月口)
    • Bảng mã:U+841C
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp