热门货 rèmén huò
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệt môn hoá】

Đọc nhanh: 热门货 (nhiệt môn hoá). Ý nghĩa là: hàng hóa có nhu cầu lớn.

Ý Nghĩa của "热门货" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

热门货 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng hóa có nhu cầu lớn

goods in great demand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 热门货

  • volume volume

    - 热门货 rèménhuò

    - Hàng hấp dẫn.

  • volume volume

    - 热门 rèmén 剧集 jùjí 现在 xiànzài 化身 huàshēn 热门 rèmén 桌游 zhuōyóu

    - Chương trình ăn khách bây giờ là một trò chơi hội đồng ăn khách.

  • volume volume

    - 他 tā 专门 zhuānmén 开 kāi 货车 huòchē

    - Anh ấy chuyên lái xe tải.

  • volume volume

    - 她 tā 敲门 qiāomén 找 zhǎo 售货员 shòuhuòyuán

    - Cô ấy gõ cửa tìm nhân viên bán hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 回到 huídào 堆货房 duīhuòfáng , 关好 guānhǎo 了 le 门 mén 。 一堆 yīduī 货山 huòshān

    - Anh ta trở về phòng kho, đóng chặt cửa lại. Một núi hàng được xếp chồng

  • volume volume

    - 热门 rèmén 学科 xuékē

    - ngành hot

  • volume volume

    - 他 tā 受过 shòuguò 追赶 zhuīgǎn 普拉达 pǔlādá A 货 huò 的 de 专门 zhuānmén 训练 xùnliàn

    - Anh ta được huấn luyện để theo đuổi Prada giả.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 最 zuì 热门 rèmén 的 de 主题 zhǔtí 是 shì 年轻人 niánqīngrén 找 zhǎo 工作 gōngzuò 问题 wèntí

    - Chủ đề nóng nhất hiện nay là vấn đề thanh niên tìm việc làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao