点补 diǎn bu
volume volume

Từ hán việt: 【điểm bổ】

Đọc nhanh: 点补 (điểm bổ). Ý nghĩa là: ăn lót dạ; ăn lót lòng. Ví dụ : - 这里有饼干,饿了可以先点补 点补。 ở đây có mấy cái bánh bích quy, ăn lót dạ trước đi.

Ý Nghĩa của "点补" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

点补 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ăn lót dạ; ăn lót lòng

吃少量的食物解饿

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 饼干 bǐnggàn , 饿 è 了 le 可以 kěyǐ 先点 xiāndiǎn 补 bǔ 点补 diǎnbǔ

    - ở đây có mấy cái bánh bích quy, ăn lót dạ trước đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点补

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有 yǒu 饼干 bǐnggàn , 饿 è 了 le 可以 kěyǐ 先点 xiāndiǎn 补 bǔ 点补 diǎnbǔ

    - ở đây có mấy cái bánh bích quy, ăn lót dạ trước đi.

  • volume volume

    - 一盘棋 yīpánqí 观点 guāndiǎn

    - quan điểm thống nhất; quan điểm chung.

  • volume volume

    - 不够 bùgòu 再 zài 找补 zhǎobu 点儿 diǎner

    - không đủ thì bù thêm một ít.

  • volume volume

    - 给 gěi 你 nǐ 的 de 酒柜 jiǔguì 补 bǔ 点货 diǎnhuò

    - Kê lại tủ rượu của bạn.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 对 duì 你 nǐ 的 de 一点 yìdiǎn 补偿 bǔcháng

    - Đây là một chút bồi thường cho bạn.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不用 bùyòng 我 wǒ 费心 fèixīn

    - Nó không làm phiền tôi chút nào.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 汁 zhī 都 dōu 榨 zhà 不 bù 出来 chūlái 了 le

    - Một chút nước cũng ép không ra.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 补›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Bǔ
    • Âm hán việt: Bổ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LY (中卜)
    • Bảng mã:U+8865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao