点穿 diǎn chuān
volume volume

Từ hán việt: 【điểm xuyên】

Đọc nhanh: 点穿 (điểm xuyên). Ý nghĩa là: vạch trần; bóc trần; điểm trúng.

Ý Nghĩa của "点穿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

点穿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vạch trần; bóc trần; điểm trúng

点破

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点穿

  • volume volume

    - 他 tā 穿越 chuānyuè 障碍 zhàngài 冲向 chōngxiàng 终点 zhōngdiǎn

    - Anh ấy vượt qua chướng ngại vật và chạy về đích.

  • volume volume

    - 穿厚 chuānhòu 一点 yìdiǎn , 省得 shěngde 冷 lěng

    - Mặc dày một chút cho đỡ lạnh.

  • volume volume

    - 小汽车 xiǎoqìchē 的 de 优点 yōudiǎn 是 shì 能够 nénggòu 在 zài 其它 qítā 车辆 chēliàng 间 jiān 穿行 chuānxíng , 并且 bìngqiě 常常 chángcháng 比 bǐ 大客车 dàkèchē 先 xiān 到达 dàodá

    - Lợi điểm của xe hơi là có thể đi qua giữa các phương tiện khác và thường đến trước xe buýt lớn.

  • volume volume

    - 多 duō 穿 chuān 点儿 diǎner , 别 bié 感冒 gǎnmào 了 le

    - Mặc nhiều một chút, đừng để bị ốm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 多 duō 穿 chuān 点儿 diǎner 衣服 yīfú , 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào

    - Cậu mặc nhiều quần áo chút, cẩn thận kẻo ốm.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 稍微 shāowēi 小 xiǎo 一点 yìdiǎn , 你 nǐ 将 jiāng 就 jiù 着 zhe 穿 chuān 吧 ba

    - quần áo hơi chật một chút, anh mặc tạm vậy!

  • volume volume

    - 这鞋 zhèxié 刚 gāng 穿 chuān 时 shí 要是 yàoshì 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn 没关系 méiguānxì 这种 zhèzhǒng 皮子 pízi 很 hěn 有 yǒu 延展性 yánzhǎnxìng

    - Không sao nếu đôi giày này hơi chật khi mới mặc, chất liệu da này rất co giãn được.

  • - 今天 jīntiān 早上好 zǎoshànghǎo 冷 lěng 啊 a , 穿厚 chuānhòu 一点 yìdiǎn 吧 ba

    - Sáng nay lạnh quá, mặc thêm áo ấm vào đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao