点图 diǎn tú
volume volume

Từ hán việt: 【điểm đồ】

Đọc nhanh: 点图 (điểm đồ). Ý nghĩa là: Biểu đồ phân tán. Ví dụ : - 有多种类型的条形图, 饼图, 散点图, 折线图。 Có nhiều loại biểu đồ thanh, biểu đồ hình tròn, biểu đồ phân tán và biểu đồ đường

Ý Nghĩa của "点图" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

点图 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Biểu đồ phân tán

点图(point graph)是1993年公布的电子学名词。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 多种类型 duōzhǒnglèixíng 的 de 条形图 tiáoxíngtú 饼 bǐng 图 tú 散点图 sǎndiǎntú 折线图 zhéxiàntú

    - Có nhiều loại biểu đồ thanh, biểu đồ hình tròn, biểu đồ phân tán và biểu đồ đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点图

  • volume volume

    - 有 yǒu 多种类型 duōzhǒnglèixíng 的 de 条形图 tiáoxíngtú 饼 bǐng 图 tú 散点图 sǎndiǎntú 折线图 zhéxiàntú

    - Có nhiều loại biểu đồ thanh, biểu đồ hình tròn, biểu đồ phân tán và biểu đồ đường

  • volume volume

    - 点击 diǎnjī 图标 túbiāo 启动 qǐdòng 应用 yìngyòng

    - Nhấp vào biểu tượng để khởi động ứng dụng.

  • volume volume

    - 查韦斯 cháwéisī 总统 zǒngtǒng 想 xiǎng 利用 lìyòng 此 cǐ 地图 dìtú 得知 dézhī 钻井 zuànjǐng 的 de 最佳 zuìjiā 地点 dìdiǎn

    - Tổng thống Chavez muốn bản đồ này biết được nơi khoan dầu.

  • volume volume

    - 她 tā 点燃 diǎnrán 了 le 一支 yīzhī 烟 yān , 试图 shìtú 掩饰 yǎnshì 她 tā 的 de 不安 bùān

    - Cô châm một điếu thuốc và cố giấu đi sự bất an của mình.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 不 bù 图 tú 儿女 érnǚ 做多大 zuòduōdà 贡献 gòngxiàn , 有 yǒu 这点 zhèdiǎn 孝心 xiàoxīn 就 jiù 足够 zúgòu 了 le

    - Cha mẹ chẳng mong con cái đáp đền gì nhiều, chỉ cần một chút lòng hiếu thảo là đủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 修改 xiūgǎi 图表 túbiǎo . 我出 wǒchū 了 le 点儿 diǎner 错 cuò

    - Tôi phải sửa biểu đồ. Tôi đã mắc một chút lỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 试图 shìtú 说服 shuōfú 大家 dàjiā 接受 jiēshòu 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ấy cố gắng thuyết phục mọi người chấp nhận quan điểm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 图 tú 上点 shàngdiǎn 了 le 几处 jǐchù

    - Anh ấy đã chấm vài chỗ trên bản đồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao