莫及 mò jí
volume volume

Từ hán việt: 【mạc cập】

Đọc nhanh: 莫及 (mạc cập). Ý nghĩa là: Không kịp; tiếc nuối. Ví dụ : - 曾经的一念之差,令他追悔莫及 Quá khứ chênh vênh khiến anh tiếc nuối cũng muộn màng.

Ý Nghĩa của "莫及" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莫及 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không kịp; tiếc nuối

第一章 君庭

Ví dụ:
  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 的 de 一念之差 yīniànzhīchā , 令 lìng 他 tā 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí

    - Quá khứ chênh vênh khiến anh tiếc nuối cũng muộn màng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莫及

  • volume volume

    - 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí

    - hối hận không kịp; ăn năn không kịp

  • volume volume

    - 回顾 huígù 起来 qǐlai , 她 tā 要 yào 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí 的 de

    - Sau khi suy ngẫm lại, cô ấy vô cùng ăn năn cũng không kịp rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 让 ràng 城市 chéngshì 银行家 yínhángjiā 们 men 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí

    - Đây là điều mà các chủ ngân hàng thành phố đều hối tiếc.

  • volume volume

    - 曾经 céngjīng 的 de 一念之差 yīniànzhīchā , 令 lìng 他 tā 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí

    - Quá khứ chênh vênh khiến anh tiếc nuối cũng muộn màng.

  • volume volume

    - 平时 píngshí 不 bù 努力 nǔlì 工作 gōngzuò , 等到 děngdào 被 bèi 辞退 cítuì 就 jiù 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí 了 le

    - Bây giờ không nỗ lực làm việc, đợi đến khi bị từ chức thì hối hận không kịp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 决定 juédìng 可能 kěnéng 会 huì 让你在 ràngnǐzài 有生之年 yǒushēngzhīnián 都 dōu 追悔莫及 zhuīhuǐmòjí

    - Đây là một quyết định có thể khiến bạn hối hận suốt đời.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 厉害 lìhai , 我 wǒ 望尘莫及 wàngchénmòjí

    - Anh ta rất giỏi, tôi không thể sánh kịp.

  • volume volume

    - 中途 zhōngtú 大雨 dàyǔ , 原未 yuánwèi 料及 liàojí

    - giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 及›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cập
    • Nét bút:ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NHE (弓竹水)
    • Bảng mã:U+53CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mò , Mù
    • Âm hán việt: Bá , Mạc , Mạch , Mịch , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:TAK (廿日大)
    • Bảng mã:U+83AB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao