散点图 sàn diǎn tú
volume volume

Từ hán việt: 【tán điểm đồ】

Đọc nhanh: 散点图 (tán điểm đồ). Ý nghĩa là: âm mưu phân tán. Ví dụ : - 有多种类型的条形图, 饼图, 散点图, 折线图。 Có nhiều loại biểu đồ thanh, biểu đồ hình tròn, biểu đồ phân tán và biểu đồ đường

Ý Nghĩa của "散点图" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

散点图 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. âm mưu phân tán

scatter plot

Ví dụ:
  • volume volume

    - 有 yǒu 多种类型 duōzhǒnglèixíng 的 de 条形图 tiáoxíngtú 饼 bǐng 图 tú 散点图 sǎndiǎntú 折线图 zhéxiàntú

    - Có nhiều loại biểu đồ thanh, biểu đồ hình tròn, biểu đồ phân tán và biểu đồ đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 散点图

  • volume volume

    - 有 yǒu 多种类型 duōzhǒnglèixíng 的 de 条形图 tiáoxíngtú 饼 bǐng 图 tú 散点图 sǎndiǎntú 折线图 zhéxiàntú

    - Có nhiều loại biểu đồ thanh, biểu đồ hình tròn, biểu đồ phân tán và biểu đồ đường

  • volume volume

    - 点击 diǎnjī 图标 túbiāo 启动 qǐdòng 应用 yìngyòng

    - Nhấp vào biểu tượng để khởi động ứng dụng.

  • volume volume

    - 这张 zhèzhāng 图片 túpiàn 的 de 背景 bèijǐng 有点 yǒudiǎn 模糊 móhú

    - Nền của bức ảnh này hơi mờ.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 不 bù 图 tú 儿女 érnǚ 做多大 zuòduōdà 贡献 gòngxiàn , 有 yǒu 这点 zhèdiǎn 孝心 xiàoxīn 就 jiù 足够 zúgòu 了 le

    - Cha mẹ chẳng mong con cái đáp đền gì nhiều, chỉ cần một chút lòng hiếu thảo là đủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 得 dé 修改 xiūgǎi 图表 túbiǎo . 我出 wǒchū 了 le 点儿 diǎner 错 cuò

    - Tôi phải sửa biểu đồ. Tôi đã mắc một chút lỗi.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 咱们 zánmen 一言为定 yīyánwéidìng 明天 míngtiān 晚上 wǎnshang 八点 bādiǎn 在 zài 校门口 xiàoménkǒu 见 jiàn 不见不散 bújiànbúsàn

    - Hôm nay chúng ta quyết định rồi nhé, 8h tối mai hẹn gặp lại cổng trường, không gặp không về

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 图 tú 上点 shàngdiǎn 了 le 几处 jǐchù

    - Anh ấy đã chấm vài chỗ trên bản đồ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 散›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+8 nét)
    • Pinyin: Sǎn , Sàn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBOK (廿月人大)
    • Bảng mã:U+6563
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao