点名册 diǎn míngcè
volume volume

Từ hán việt: 【điểm danh sách】

Đọc nhanh: 点名册 (điểm danh sách). Ý nghĩa là: sổ điểm danh.

Ý Nghĩa của "点名册" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

点名册 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sổ điểm danh

一种名册,用以登记成员的出缺席

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点名册

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 名字 míngzi 签得 qiāndé 有点儿 yǒudiǎner 草 cǎo

    - Tên của bạn kí hơi cẩu thả.

  • volume volume

    - 干 gàn 出 chū 点儿 diǎner 名堂 míngtang 来 lái , 也 yě 露露脸 lùlòuliǎn

    - làm nên chuyện cũng nở mày nở mặt.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 花名册 huāmíngcè

    - danh sách chiến sĩ.

  • volume volume

    - 编造 biānzào 名册 míngcè

    - lên danh sách

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 卷入 juǎnrù 丑闻 chǒuwén 在 zài 名誉 míngyù 上 shàng 留下 liúxià 污点 wūdiǎn

    - Anh ta đã bị liên lụy vào một scandal, để lại vết nhơ trên danh tiếng.

  • volume volume

    - 故宫 gùgōng 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 一个 yígè 著名景点 zhùmíngjǐngdiǎn

    - Cố Cung là một điểm du lịch nổi tiếng của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 要求 yāoqiú 派 pài 人 rén 支援 zhīyuán , 点名 diǎnmíng 要 yào 你 nǐ 去 qù

    - anh ấy yêu cầu phái người chi viện, chỉ đích danh anh đi.

  • volume volume

    - 新生 xīnshēng 人 rén 很多 hěnduō , 点名 diǎnmíng 就 jiù 用 yòng 了 le 我 wǒ 20 分钟 fēnzhōng

    - Có quá nhiều sinh viên năm nhất nên tôi phải mất 20 phút để điểm danh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 册›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+3 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノフノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBM (月月一)
    • Bảng mã:U+518C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao