点明 diǎn míng
volume volume

Từ hán việt: 【điểm minh】

Đọc nhanh: 点明 (điểm minh). Ý nghĩa là: chỉ ra; nêu ra; chỉ rõ. Ví dụ : - 点明主题。 nêu ra chủ đề. - 点明学习的要点。 chỉ ra nội dung chủ yếu trong học tập.

Ý Nghĩa của "点明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

点明 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ ra; nêu ra; chỉ rõ

指出来使人知道

Ví dụ:
  • volume volume

    - 点明 diǎnmíng 主题 zhǔtí

    - nêu ra chủ đề

  • volume volume

    - 点明 diǎnmíng 学习 xuéxí 的 de 要点 yàodiǎn

    - chỉ ra nội dung chủ yếu trong học tập.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点明

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 有点 yǒudiǎn 小 xiǎo 骄傲 jiāoào

    - Tiểu Minh có chút ngạo mạn.

  • volume volume

    - 他 tā 一点儿 yīdiǎner 也 yě 不 bù 呆傻 dāishǎ , 内心 nèixīn 明白 míngbai 得 dé 很 hěn

    - nó không đần chút nào, rất hiểu biết.

  • volume volume

    - 他 tā 不至于 bùzhìyú 连 lián 这 zhè 一点 yìdiǎn 道理 dàoli 也 yě 不 bù 明白 míngbai

    - Nó không đến mức không hiểu được cái đạo lý này

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 观点 guāndiǎn 很 hěn 鲜明 xiānmíng

    - Quan điểm của cô ấy rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 大伙 dàhuǒ 凑拢 còulǒng 一点 yìdiǎn , 商量一下 shāngliángyīxià 明天 míngtiān 的 de 工作 gōngzuò

    - mọi người họp lại một chút, bàn bạc tí xíu công việc ngày mai.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 明天 míngtiān 早上 zǎoshàng 十点 shídiǎn 交货 jiāohuò

    - Mười giờ sáng mai chúng tôi giao hàng.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 的 de 优点 yōudiǎn 是 shì 责任心 zérènxīn 强 qiáng

    - Ưu điểm của Tiểu Minh là tính trách nghiệm cao.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 咱们 zánmen 一言为定 yīyánwéidìng 明天 míngtiān 晚上 wǎnshang 八点 bādiǎn 在 zài 校门口 xiàoménkǒu 见 jiàn 不见不散 bújiànbúsàn

    - Hôm nay chúng ta quyết định rồi nhé, 8h tối mai hẹn gặp lại cổng trường, không gặp không về

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa