炒米糖 chǎomǐ táng
volume volume

Từ hán việt: 【sao mễ đường】

Đọc nhanh: 炒米糖 (sao mễ đường). Ý nghĩa là: Kẹo xốp.

Ý Nghĩa của "炒米糖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

炒米糖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kẹo xốp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 炒米糖

  • volume volume

    - 炒米 chǎomǐ 团 tuán

    - bánh bỏng gạo.

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 开水 kāishuǐ 米 mǐ 花糖 huātáng 是 shì 传统 chuántǒng 食品 shípǐn

    - cốm là một loại kẹo truyền thống.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 常 cháng 炒 chǎo 花生米 huāshēngmǐ

    - Ông nội thường rang lạc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 炒 chǎo 米粉 mǐfěn

    - Tôi thích ăn bún xào.

  • volume volume

    - 冰糖 bīngtáng 燕窝 yànwō 粥 zhōu 的 de 主料 zhǔliào 是 shì 燕窝 yànwō 和 hé 大米 dàmǐ

    - Thành phần chính của cháo tổ yến đường phèn là tổ yến và gạo.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 那 nà 时候 shíhou 对 duì 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 很 hěn 上瘾 shàngyǐn

    - Nhưng tôi đã nghiện kẹo ngô ở tuổi đó.

  • volume volume

    - 额头 étóu 上 shàng 这个 zhègè 是 shì 用 yòng 玉米 yùmǐ 糖浆 tángjiāng 和 hé 明胶 míngjiāo 做 zuò 的 de

    - Cái này trên trán được làm bằng xi-rô ngô và gelatin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Chǎo
    • Âm hán việt: Sao
    • Nét bút:丶ノノ丶丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FFH (火火竹)
    • Bảng mã:U+7092
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 糖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDILR (火木戈中口)
    • Bảng mã:U+7CD6
    • Tần suất sử dụng:Cao