Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 渣
溠 𥹁
渣 là gì? 渣 (Tra). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: cặn bã, Bã, Mạt, vụn, Cặn. Từ ghép với 渣 : 豆腐渣 Bã đậu hũ, 麵包渣 Bánh mì vụn., “cam giá tra” 甘蔗渣 bã mía., “can tra nhi” 餅乾渣兒 vụn bánh khô. Chi tiết hơn...