Các biến thể (Dị thể) của 渣

  • Cách viết khác

    溠 𥹁

Ý nghĩa của từ 渣 theo âm hán việt

渣 là gì? 渣 (Tra). Bộ Thuỷ 水 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶一一丨ノ丶丨フ一一一). Ý nghĩa là: cặn bã, Bã, Mạt, vụn, Cặn. Từ ghép với 渣 : 豆腐渣 Bã đậu hũ, 麵包渣 Bánh mì vụn., “cam giá tra” 甘蔗渣 bã mía., “can tra nhi” 餅乾渣兒 vụn bánh khô. Chi tiết hơn...

Tra

Từ điển phổ thông

  • cặn bã

Từ điển Thiều Chửu

  • Cặn bã, phàm chất gì lỏng lọc bỏ phần trên đi còn phần đọng lại gọi là tra.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bã, cặn

- 豆腐渣 Bã đậu hũ

- 甘蔗渣 Bã mía

* ② Mẩu vụn

- 麵包渣 Bánh mì vụn.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bã

- “cam giá tra” 甘蔗渣 bã mía.

* Mạt, vụn

- “can tra nhi” 餅乾渣兒 vụn bánh khô.

* Cặn

Từ ghép với 渣