灵魂出窍 línghún chū qiào
volume volume

Từ hán việt: 【linh hồn xuất khiếu】

Đọc nhanh: 灵魂出窍 (linh hồn xuất khiếu). Ý nghĩa là: ngoài kinh nghiệm của. Ví dụ : - 每当回想起来就会感到全身乏力,灵魂出窍似的。 Bất cứ khi nào tôi nghĩ tới, toàn bộ cơ thể của tôi cảm thấy mệt mỏi linh hồn của tôi giống như thoát khỏi cơ thể vậy.

Ý Nghĩa của "灵魂出窍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

灵魂出窍 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngoài kinh nghiệm của

out-of-body experience

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每当 měidāng 回想起来 huíxiǎngqilai 就 jiù 会 huì 感到 gǎndào 全身 quánshēn 乏力 fálì , 灵魂 línghún 出窍 chūqiào 似的 shìde

    - Bất cứ khi nào tôi nghĩ tới, toàn bộ cơ thể của tôi cảm thấy mệt mỏi linh hồn của tôi giống như thoát khỏi cơ thể vậy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 灵魂出窍

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 一个 yígè 人 rén 得到 dédào 全世界 quánshìjiè 而 ér 丧失 sàngshī 了 le 灵魂 línghún , 这 zhè 对 duì 他 tā 有 yǒu 何益 héyì 处 chù 呢 ne ?

    - Nếu một người có được cả thế giới mà đánh mất linh hồn, điều đó có lợi ích gì cho họ?

  • volume volume

    - 他 tā 认出 rènchū 了 le 这 zhè 正是 zhèngshì 失散多年 shīsànduōnián 、 日夜 rìyè 魂牵梦萦 húnqiānmèngyíng 的 de 儿子 érzi

    - ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

  • volume volume

    - 灵魂 línghún 出窍 chūqiào , 亡魂 wánghún 显现 xiǎnxiàn 活着 huózhe 的 de 人 rén 在 zài 其 qí 临死前 línsǐqián 出现 chūxiàn 的 de 作为 zuòwéi 预兆 yùzhào 的 de 鬼魂 guǐhún

    - Hồn ma hiện ra trước khi người sống qua đời là một dấu hiệu tiên đoán.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 拿 ná 灵魂 línghún 作 zuò 交易 jiāoyì

    - Không thể dùng nhân cách để trao đổi.

  • volume volume

    - 封建 fēngjiàn 余毒 yúdú 腐化 fǔhuà 了 le 一些 yīxiē 人 rén 的 de 灵魂 línghún

    - tàn dư phong kiến làm sa đoạ hủ bại tâm hồn của một số người.

  • volume volume

    - 他 tā 产生 chǎnshēng 不 bù 出 chū 创作 chuàngzuò 的 de 灵感 línggǎn

    - Anh ấy không tạo ra được cảm hứng sáng tác.

  • volume volume

    - 每当 měidāng 回想起来 huíxiǎngqilai 就 jiù 会 huì 感到 gǎndào 全身 quánshēn 乏力 fálì , 灵魂 línghún 出窍 chūqiào 似的 shìde

    - Bất cứ khi nào tôi nghĩ tới, toàn bộ cơ thể của tôi cảm thấy mệt mỏi linh hồn của tôi giống như thoát khỏi cơ thể vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 灵气 língqì , 一定 yídìng 能 néng 成为 chéngwéi 出色 chūsè 的 de 服装 fúzhuāng 设计师 shèjìshī

    - anh ấy rất có khả năng phân tích, nhất định sẽ là một nhà thiết kế thời trang xuất sắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 灵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+4 nét), hoả 火 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:フ一一丶ノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMF (尸一火)
    • Bảng mã:U+7075
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCMMS (十金一一尸)
    • Bảng mã:U+7A8D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 魂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+4 nét)
    • Pinyin: Hún
    • Âm hán việt: Hồn
    • Nét bút:一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MIHI (一戈竹戈)
    • Bảng mã:U+9B42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao